sentence

[US]/ˈsentəns/
[UK]/ˈsentəns/
Frequency: Very High

Translation

n. hình phạt được đưa ra cho ai đó bị kết tội về một tội ác; một nhóm từ tạo thành một ý tưởng hoàn chỉnh và có thể đứng độc lập như một đơn vị mạch lạc trong viết.
vt. tuyên bố hình phạt cho ai đó bị kết tội về một tội ác; tuyên bố quyết định trong một tòa án.
Word Forms
số nhiềusentences
hiện tại phân từsentencing
thì quá khứsentenced
quá khứ phân từsentenced
ngôi thứ ba số ítsentences

Phrases & Collocations

complete the sentence

hoàn thành câu

construct a sentence

xây dựng một câu

grammatically correct sentence

câu văn ngữ pháp chính xác

write a sentence

viết một câu

sentence structure

cấu trúc câu

formulate a sentence

phát biểu một câu

simple sentence

câu đơn

complex sentence

cấu trúc câu phức tạp

compound sentence

cấu trúc câu phức

Example Sentences

The sentence was mild.

Câu này khá nhẹ nhàng.

spatchcock a sentence into an essay

biến một câu thành một bài luận

the sentence as a unit of grammar.

câu như một đơn vị ngữ pháp.

sentence sb. to death

đưa ai đó ra xét xử và kết án tử hình

This sentence is in the active voice.

Câu này được viết theo ngôi thứ nhất.

The sentence has to be recast.

Câu này cần được viết lại.

Begin every sentence with a capital.

Bắt đầu mỗi câu với chữ hoa.

lift a sentence out of context

rút một câu ra khỏi ngữ cảnh.

be sentenced to death

bị kết án tử hình

be sentenced for thief

bị kết án vì tội trộm cắp

shave a sentence to two years

giảm án phạt xuống còn hai năm

to sentence a man to instant death

đưa một người đàn ông ra xét xử và kết án tử hình ngay lập tức.

This sentence is ambiguous in sense.

Câu này có nghĩa là mơ hồ.

In this sentence, the word BIG is in capitals.

Trong câu này, chữ BIG được viết hoa.

This sentence is patient of two interpretations.

Câu này có thể được hiểu theo hai cách khác nhau.

The sentence cannot be literally rendered.

Câu này không thể được diễn đạt một cách đen trắng.

a five-year sentence will act as a deterrent.

một bản án năm năm sẽ có tác dụng răn đe.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now