indexing

[Mỹ]/'indeksiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình tạo ra một chỉ mục; hành động biến một cái gì đó thành chỉ mục
v. bao gồm trong một chỉ mục; chỉ ra.
Word Forms
hiện tại phân từindexing
số nhiềuindexings

Cụm từ & Cách kết hợp

search indexing

lưu trữ tìm kiếm

web indexing

lưu trữ web

backlink indexing

lưu trữ liên kết ngược

full-text indexing

lưu trữ toàn bộ văn bản

indexing mechanism

cơ chế lập chỉ mục

Câu ví dụ

insist on indexing the book

nhấn mạnh việc lập chỉ mục cho cuốn sách

I am indebted to her for her help in indexing my book.

Tôi nợ cô ấy vì đã giúp tôi lập chỉ mục cho cuốn sách của tôi.

Search engines use indexing to organize and retrieve information efficiently.

Các công cụ tìm kiếm sử dụng lập chỉ mục để tổ chức và truy xuất thông tin một cách hiệu quả.

Proper indexing is crucial for quickly locating data in a database.

Việc lập chỉ mục đúng cách rất quan trọng để nhanh chóng định vị dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu.

Indexing helps improve the speed and performance of search queries.

Lập chỉ mục giúp cải thiện tốc độ và hiệu suất của các truy vấn tìm kiếm.

Effective indexing can significantly enhance the usability of a website.

Việc lập chỉ mục hiệu quả có thể nâng cao đáng kể khả năng sử dụng của một trang web.

Researchers rely on indexing to navigate through vast amounts of academic literature.

Các nhà nghiên cứu dựa vào lập chỉ mục để điều hướng qua lượng lớn tài liệu học thuật.

Library catalogs use indexing to classify and organize books for easy access.

Các thư mục thư viện sử dụng lập chỉ mục để phân loại và tổ chức sách để dễ dàng truy cập.

Indexing plays a crucial role in information retrieval systems.

Lập chỉ mục đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống truy xuất thông tin.

Without proper indexing, it can be challenging to efficiently search for specific information.

Nếu không có việc lập chỉ mục đúng cách, có thể khó khăn để tìm kiếm hiệu quả thông tin cụ thể.

Indexing is a fundamental concept in data management and information organization.

Lập chỉ mục là một khái niệm cơ bản trong quản lý dữ liệu và tổ chức thông tin.

Digital libraries rely on indexing to facilitate access to digital resources.

Các thư viện số dựa vào lập chỉ mục để tạo điều kiện truy cập vào các tài nguyên kỹ thuật số.

Ví dụ thực tế

Additionally, Xcode 9 will include indexing while building.

Ngoài ra, Xcode 9 sẽ bao gồm tính năng lập chỉ mục trong quá trình xây dựng.

Nguồn: Apple latest news

When they get a job, employees ? nd the indexing and numbering continues.

Khi họ có được một công việc, nhân viên ? nd việc lập chỉ mục và đánh số vẫn tiếp tục.

Nguồn: The Economist (Summary)

IPSA suggests indexing it to national average earnings at a ratio of between 1.5 and 4.

IPSA gợi ý lập chỉ mục cho nó so với thu nhập trung bình quốc gia với tỷ lệ từ 1,5 đến 4.

Nguồn: The Economist (Summary)

And if that's true, then this is why indexing works.

Và nếu điều đó là sự thật, thì đây là lý do tại sao việc lập chỉ mục lại hiệu quả.

Nguồn: Money Earth

Well, we're indexing what's on the Earth and making it searchable.

Chúng tôi đang lập chỉ mục cho những gì có trên Trái đất và làm cho nó có thể tìm kiếm được.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2018 Collection

But we saw the potential to really change things like video indexing, machine translation, speech recognition.

Nhưng chúng tôi đã thấy tiềm năng thực sự thay đổi những điều như lập chỉ mục video, dịch máy, nhận dạng giọng nói.

Nguồn: Selected English short passages

Bush described it as " associative indexing ... whereby any item may be caused at will to select another immediately and automatically" .

Bush mô tả nó là " lập chỉ mục liên kết ... theo đó bất kỳ mục nào có thể được chọn một cách tự do và tự động một mục khác ngay lập tức".

Nguồn: Technology Crash Course

But already, we know that -- Explain what you're doing with Bing so regular people who don't think " technology" -- you're licensing search indexing from them.

Nhưng chúng tôi đã biết -- Hãy giải thích bạn đang làm gì với Bing để những người bình thường không nghĩ về "công nghệ" -- bạn đang cấp phép lập chỉ mục tìm kiếm từ họ.

Nguồn: Sway

For more than a decade, another non-profit web organisation, Common Crawl, has been indexing and storing as much of the public world wide web as it can access, filing away as many as 3bn pages every month.

Trong hơn một thập kỷ, một tổ chức web phi lợi nhuận khác, Common Crawl, đã lập chỉ mục và lưu trữ càng nhiều càng tốt nội dung công khai của thế giới rộng lớn trên web mà họ có thể truy cập, lưu trữ tới 3 tỷ trang mỗi tháng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay