infiltrated

[Mỹ]/ˈɪn.fɪl.treɪ.tɪd/
[Anh]/ˈɪn.fɪl.treɪ.tɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của infiltrate
adj. được đặc trưng bởi sự xâm nhập

Cụm từ & Cách kết hợp

infiltrated forces

lực lượng xâm nhập

infiltrated network

mạng lưới xâm nhập

infiltrated agent

mật vụ xâm nhập

infiltrated system

hệ thống bị xâm nhập

infiltrated territory

lãnh thổ bị xâm nhập

infiltrated organization

tổ chức bị xâm nhập

infiltrated group

nhóm bị xâm nhập

infiltrated ranks

hàng ngũ bị xâm nhập

infiltrated community

cộng đồng bị xâm nhập

infiltrated lines

hàng phòng thủ bị xâm nhập

Câu ví dụ

the virus has infiltrated the computer system.

virus đã xâm nhập vào hệ thống máy tính.

spy agents infiltrated the enemy organization.

các điệp vụ đã xâm nhập vào tổ chức địch.

corruption has infiltrated many levels of government.

sự tham nhũng đã xâm nhập vào nhiều cấp độ của chính phủ.

she felt that negativity had infiltrated her thoughts.

cô cảm thấy những điều tiêu cực đã xâm nhập vào suy nghĩ của cô.

ideas from the movement have infiltrated popular culture.

những ý tưởng từ phong trào đã xâm nhập vào văn hóa đại chúng.

the hacker infiltrated the network undetected.

kẻ tấn công mạng đã xâm nhập vào mạng không bị phát hiện.

fear has infiltrated the community after the incident.

sự sợ hãi đã xâm nhập vào cộng đồng sau sự cố.

new technologies have infiltrated traditional industries.

những công nghệ mới đã xâm nhập vào các ngành công nghiệp truyền thống.

propaganda infiltrated the minds of the citizens.

tuyên truyền đã xâm nhập vào tâm trí của người dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay