jawbone

[Mỹ]/'dʒɔːbəʊn/
[Anh]/'dʒɔbon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hàm; tín dụng
vt. mua hàng tín dụng
vi. mua hàng tín dụng
Word Forms
số nhiềujawbones

Cụm từ & Cách kết hợp

fractured jawbone

gãy xương hàm

receding jawbone

xương hàm lùi

strong jawbone

xương hàm khỏe

Câu ví dụ

the Treasury could jawbone the banks into lending more to small businesses.

Bộ phận kho bạc có thể gây áp lực buộc các ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ vay nhiều hơn.

acrodont Type of tooth ankylosed to the jaw along the midline of the jawbone, rather than to the inner edge, the condition in most fishes.

Răng acrodont là loại răng khớp với hàm dọc theo đường giữa của xương hàm, thay vì khớp với mép trong, là tình trạng ở hầu hết các loài cá.

He fractured his jawbone in a skiing accident.

Anh ấy bị gãy xương hàm khi đang trượt tuyết.

The boxer's punch landed squarely on his opponent's jawbone.

Đòn đấm của võ sĩ đã trúng đích vào xương hàm của đối thủ.

The dentist examined the patient's jawbone for signs of infection.

Bác sĩ nha khoa đã kiểm tra xương hàm của bệnh nhân để tìm các dấu hiệu nhiễm trùng.

The archaeologists discovered a fossilized jawbone of an ancient human.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một xương hàm hóa thạch của người cổ đại.

She clenched her jawbone tightly to control her anger.

Cô ấy nghiến chặt xương hàm để kiểm soát cơn giận của mình.

The surgeon had to reconstruct the shattered jawbone after the car accident.

Bác sĩ phẫu thuật phải tái tạo lại xương hàm vỡ sau tai nạn xe hơi.

The x-ray showed a hairline fracture in her jawbone.

X-quang cho thấy cô ấy bị nứt xương hàm.

Chewing hard foods can strengthen your jawbone.

Nhai những thực phẩm cứng có thể giúp tăng cường xương hàm của bạn.

The lion's powerful jawbone enables it to crush bones easily.

Xương hàm khỏe mạnh của sư tử cho phép nó nghiền xương dễ dàng.

The patient underwent surgery to remove a tumor from his jawbone.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ khối u khỏi xương hàm của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay