jumble

[Mỹ]/ˈdʒʌmbl/
[Anh]/ˈdʒʌmbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trạng thái hoặc tình huống hỗn loạn; một đống đồ vật trong tình trạng lộn xộn
vi. trộn lẫn hoặc bị trộn lẫn một cách hỗn loạn
vt. làm lẫn lộn; làm cho bối rối.
Word Forms
hiện tại phân từjumbling
quá khứ phân từjumbled
số nhiềujumbles
ngôi thứ ba số ítjumbles
thì quá khứjumbled

Cụm từ & Cách kết hợp

jumble up

xáo trộn

jumble of words

một mớ từ ngữ lộn xộn

complete jumble

sự lộn xộn hoàn toàn

jumbled mess

mớ hỗn độn

jumble sale

phiên chợ đồ cũ

Câu ví dụ

a nonsensical jumble of words.

một mớ những từ vô nghĩa.

the paragraph was a jumble of meaningless words.

đoạn văn là một mớ những từ vô nghĩa.

jumbled outcroppings of bedrock.

những mỏm đá nền hỗn loạn.

jumble socks in a heap in the closet.

những chiếc tất bị vứt vào một đống trong tủ quần áo.

a jumble of paper scraps in a drawer.

một mớ giấy vụn trong ngăn kéo.

He jumbled the pages in the paper.

Anh ta đã làm rối các trang trong báo.

Make sure you don’t jumble everything up.

Hãy chắc chắn rằng bạn đừng làm mọi thứ rối lên.

oddments left over from a jumble sale

những món đồ lẻ tọi còn sót lại từ một phiên chợ đồ cũ.

a jumble of images jostled for attention.

Một mớ hình ảnh tranh giành sự chú ý.

the stream flowed through a jumble of rocks.

con suối chảy qua một mớ đá.

The papers in the office were all jumbled up.

Tất cả các giấy tờ trong văn phòng đều bị xáo trộn.

Have you any unwanted articles for the jumble sale?

Bạn có món đồ nào không dùng đến cho phiên chợ đồ cũ không?

a drawer full of letters jumbled together .

một ngăn kéo chứa đầy những bức thư lộn xộn.

The rapid-fire questioning jumbled the witness's thoughts.

Những câu hỏi nhanh chóng đã làm rối loạn suy nghĩ của nhân chứng.

Her thoughts were all jumbled together.

Tất cả suy nghĩ của cô ấy đều bị trộn lẫn.

The details of the accident were all jumbled together in his mind.

Tất cả các chi tiết về vụ tai nạn đều bị trộn lẫn trong đầu anh ta.

the noise of cannon fire. Adin is a jumble of loud, usually discordant sounds:

tiếng nổ của hỏa lực pháo binh. Adin là một mớ những âm thanh lớn, thường không hài hòa:

Have those things for the jumble sale been looked out yet?

Những món đồ cho phiên chợ đồ cũ đã được tìm ra chưa?

How can I find that letter when all your papers are jumbled up like this?

Làm thế nào tôi có thể tìm thấy lá thư đó khi tất cả các giấy tờ của bạn đều bị xáo trộn như thế này?

"Ligeia", which Poe thought his best grotesque story, is now, for most readers, a jumble of morbid self-pity, diabolism, and gimcrack Gothicism.

“Ligeia”, mà Poe cho là câu chuyện ghê rợn hay nhất của ông, thì hiện tại, đối với hầu hết độc giả, chỉ là một mớ tự thương hại bệnh hoạn, ma quỷ và chủ nghĩa Gothic rẻ tiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay