leaped

[Mỹ]/[liːpt]/
[Anh]/[liːpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nhảy hoặc bật một khoảng cách xa, thường là qua một chướng ngại vật; Tiến lên hoặc di chuyển lên cao đột ngột; Nhảy qua điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

leaped forward

nhảy về phía trước

leaped over

nhảy qua

leaping gracefully

nhảy duyên dáng

leaped across

nhảy qua khỏi

leaped high

nhảy cao

leaping distance

khoảng cách nhảy xa

leaped away

nhảy ra xa

leaped into

nhảy vào

leaped out

nhảy ra

leaping bounds

nhảy xa

Câu ví dụ

the agile athlete leaped over the hurdle with ease.

Vận động viên nhanh nhẹn đã dễ dàng nhảy qua rào cản.

she leaped for joy when she heard the good news.

Cô ấy nhảy lên vì vui mừng khi nghe tin tốt.

the playful puppy leaped into my arms, wagging its tail.

Chú chó con tinh nghịch nhảy vào vòng tay tôi, vẫy đuôi.

he leaped across the stream to retrieve the ball.

Anh ấy nhảy qua con suối để lấy bóng.

the dancer leaped gracefully across the stage.

Nữ khiêu vũ đã nhảy duyên dáng trên sân khấu.

the frog leaped into the pond with a splash.

Con ếch nhảy xuống ao với một tiếng động lớn.

the cat leaped onto the windowsill to bask in the sun.

Chú mèo đã nhảy lên bệ cửa sổ để tắm nắng.

the salmon leaped upstream to spawn in the river.

Những con cá hồi đã nhảy ngược dòng để sinh sản trong sông.

he leaped at the opportunity to travel abroad.

Anh ấy nắm lấy cơ hội đi nước ngoài.

the mountain climber leaped across a wide crevasse.

Người leo núi đã nhảy qua một khe nứt rộng.

the child leaped with excitement at the sight of the presents.

Đứa trẻ nhảy lên vì phấn khích khi nhìn thấy quà tặng.

the kangaroo leaped powerfully across the australian outback.

Con kangaroo đã nhảy mạnh mẽ qua vùng đất rộng lớn của Úc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay