key learnings
những bài học quan trọng
future learnings
những bài học trong tương lai
important learnings
những bài học quan trọng
sharing learnings
chia sẻ những bài học
my learnings
những bài học của tôi
learnings from
những bài học từ
core learnings
những bài học cốt lõi
initial learnings
những bài học ban đầu
daily learnings
những bài học hàng ngày
action learnings
những bài học hành động
the project provided valuable learnings about team collaboration.
Dự án đã cung cấp những bài học giá trị về sự hợp tác của nhóm.
we shared our learnings from the conference with the rest of the team.
Chúng tôi đã chia sẻ những bài học từ hội nghị với phần còn lại của nhóm.
reflecting on past experiences is key to personal learnings.
Việc suy ngẫm về những kinh nghiệm trong quá khứ là chìa khóa để có được những bài học cá nhân.
the learnings from the customer feedback were incorporated into the new design.
Những bài học từ phản hồi của khách hàng đã được đưa vào thiết kế mới.
documenting learnings ensures knowledge isn't lost within the organization.
Việc ghi lại những bài học đảm bảo kiến thức không bị mất trong tổ chức.
my biggest learnings this year involved improving my time management skills.
Những bài học lớn nhất của tôi năm nay liên quan đến việc cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.
the workshop focused on practical learnings applicable to real-world scenarios.
Hội thảo tập trung vào những bài học thực tế có thể áp dụng vào các tình huống thực tế.
applying learnings from previous campaigns helped us improve our results.
Việc áp dụng những bài học từ các chiến dịch trước đây đã giúp chúng tôi cải thiện kết quả.
the company encourages employees to share their learnings across departments.
Công ty khuyến khích nhân viên chia sẻ những bài học của họ giữa các phòng ban.
early learnings in my career shaped my approach to problem-solving.
Những bài học ban đầu trong sự nghiệp của tôi đã định hình cách tiếp cận vấn đề của tôi.
we need to analyze the learnings from the failed product launch.
Chúng ta cần phân tích những bài học từ việc ra mắt sản phẩm thất bại.
key learnings
những bài học quan trọng
future learnings
những bài học trong tương lai
important learnings
những bài học quan trọng
sharing learnings
chia sẻ những bài học
my learnings
những bài học của tôi
learnings from
những bài học từ
core learnings
những bài học cốt lõi
initial learnings
những bài học ban đầu
daily learnings
những bài học hàng ngày
action learnings
những bài học hành động
the project provided valuable learnings about team collaboration.
Dự án đã cung cấp những bài học giá trị về sự hợp tác của nhóm.
we shared our learnings from the conference with the rest of the team.
Chúng tôi đã chia sẻ những bài học từ hội nghị với phần còn lại của nhóm.
reflecting on past experiences is key to personal learnings.
Việc suy ngẫm về những kinh nghiệm trong quá khứ là chìa khóa để có được những bài học cá nhân.
the learnings from the customer feedback were incorporated into the new design.
Những bài học từ phản hồi của khách hàng đã được đưa vào thiết kế mới.
documenting learnings ensures knowledge isn't lost within the organization.
Việc ghi lại những bài học đảm bảo kiến thức không bị mất trong tổ chức.
my biggest learnings this year involved improving my time management skills.
Những bài học lớn nhất của tôi năm nay liên quan đến việc cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.
the workshop focused on practical learnings applicable to real-world scenarios.
Hội thảo tập trung vào những bài học thực tế có thể áp dụng vào các tình huống thực tế.
applying learnings from previous campaigns helped us improve our results.
Việc áp dụng những bài học từ các chiến dịch trước đây đã giúp chúng tôi cải thiện kết quả.
the company encourages employees to share their learnings across departments.
Công ty khuyến khích nhân viên chia sẻ những bài học của họ giữa các phòng ban.
early learnings in my career shaped my approach to problem-solving.
Những bài học ban đầu trong sự nghiệp của tôi đã định hình cách tiếp cận vấn đề của tôi.
we need to analyze the learnings from the failed product launch.
Chúng ta cần phân tích những bài học từ việc ra mắt sản phẩm thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay