| số nhiều | leftists |
The newspaper is whooping for leftist candidates.
Báo chí đang cổ vũ cho các ứng cử viên cánh tả.
leftist ideals had not been totally exterminated.
Những tư tưởng cánh tả chưa bị loại bỏ hoàn toàn.
The leftist party won the election.
Đảng cánh tả đã thắng cuộc bầu cử.
He is known for his leftist views on social issues.
Anh ấy nổi tiếng với quan điểm cánh tả về các vấn đề xã hội.
The professor is a well-known leftist scholar.
Giáo sư là một học giả cánh tả nổi tiếng.
She identifies as a leftist activist.
Cô ấy tự nhận mình là một người hoạt động xã hội cánh tả.
The newspaper is accused of having a leftist bias.
Báo chí bị cáo buộc có xu hướng cánh tả.
The student group organized a leftist rally on campus.
Nhóm sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình cánh tả trên khuôn trường.
The book discusses the history of leftist movements in the country.
Cuốn sách thảo luận về lịch sử của các phong trào cánh tả trong nước.
The film portrays a leftist revolution in a fictional country.
Bộ phim miêu tả một cuộc cách mạng cánh tả ở một quốc gia hư cấu.
The politician is often criticized for his leftist policies.
Nhà chính trị thường xuyên bị chỉ trích vì các chính sách cánh tả của mình.
The organization advocates for leftist causes.
Tổ chức đấu tranh cho các mục tiêu cánh tả.
The newspaper is whooping for leftist candidates.
Báo chí đang cổ vũ cho các ứng cử viên cánh tả.
leftist ideals had not been totally exterminated.
Những tư tưởng cánh tả chưa bị loại bỏ hoàn toàn.
The leftist party won the election.
Đảng cánh tả đã thắng cuộc bầu cử.
He is known for his leftist views on social issues.
Anh ấy nổi tiếng với quan điểm cánh tả về các vấn đề xã hội.
The professor is a well-known leftist scholar.
Giáo sư là một học giả cánh tả nổi tiếng.
She identifies as a leftist activist.
Cô ấy tự nhận mình là một người hoạt động xã hội cánh tả.
The newspaper is accused of having a leftist bias.
Báo chí bị cáo buộc có xu hướng cánh tả.
The student group organized a leftist rally on campus.
Nhóm sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình cánh tả trên khuôn trường.
The book discusses the history of leftist movements in the country.
Cuốn sách thảo luận về lịch sử của các phong trào cánh tả trong nước.
The film portrays a leftist revolution in a fictional country.
Bộ phim miêu tả một cuộc cách mạng cánh tả ở một quốc gia hư cấu.
The politician is often criticized for his leftist policies.
Nhà chính trị thường xuyên bị chỉ trích vì các chính sách cánh tả của mình.
The organization advocates for leftist causes.
Tổ chức đấu tranh cho các mục tiêu cánh tả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay