school librarians
thư viện trường học
public librarians
thư viện công cộng
academic librarians
thư viện học thuật
reference librarians
thư viện tham khảo
digital librarians
thư viện số
librarians' roles
vai trò của các thủ thư
librarians' skills
kỹ năng của các thủ thư
children's librarians
thủ thư nhi đồng
librarians' training
đào tạo thủ thư
librarians' duties
nhiệm vụ của các thủ thư
librarians help students find resources.
các thủ thư giúp học sinh tìm kiếm tài nguyên.
many librarians organize community events.
nhiều thủ thư tổ chức các sự kiện cộng đồng.
librarians are essential for information literacy.
các thủ thư rất quan trọng cho trình độ đọc hiểu thông tin.
some librarians specialize in digital archives.
một số thủ thư chuyên về lưu trữ số.
librarians often assist with research projects.
các thủ thư thường xuyên hỗ trợ các dự án nghiên cứu.
many librarians promote reading programs for children.
nhiều thủ thư quảng bá các chương trình đọc sách cho trẻ em.
librarians provide training on library resources.
các thủ thư cung cấp đào tạo về tài nguyên thư viện.
some librarians work with special collections.
một số thủ thư làm việc với các bộ sưu tập đặc biệt.
librarians collaborate with teachers to enhance learning.
các thủ thư hợp tác với giáo viên để nâng cao hiệu quả học tập.
effective librarians use technology to improve services.
các thủ thư hiệu quả sử dụng công nghệ để cải thiện dịch vụ.
school librarians
thư viện trường học
public librarians
thư viện công cộng
academic librarians
thư viện học thuật
reference librarians
thư viện tham khảo
digital librarians
thư viện số
librarians' roles
vai trò của các thủ thư
librarians' skills
kỹ năng của các thủ thư
children's librarians
thủ thư nhi đồng
librarians' training
đào tạo thủ thư
librarians' duties
nhiệm vụ của các thủ thư
librarians help students find resources.
các thủ thư giúp học sinh tìm kiếm tài nguyên.
many librarians organize community events.
nhiều thủ thư tổ chức các sự kiện cộng đồng.
librarians are essential for information literacy.
các thủ thư rất quan trọng cho trình độ đọc hiểu thông tin.
some librarians specialize in digital archives.
một số thủ thư chuyên về lưu trữ số.
librarians often assist with research projects.
các thủ thư thường xuyên hỗ trợ các dự án nghiên cứu.
many librarians promote reading programs for children.
nhiều thủ thư quảng bá các chương trình đọc sách cho trẻ em.
librarians provide training on library resources.
các thủ thư cung cấp đào tạo về tài nguyên thư viện.
some librarians work with special collections.
một số thủ thư làm việc với các bộ sưu tập đặc biệt.
librarians collaborate with teachers to enhance learning.
các thủ thư hợp tác với giáo viên để nâng cao hiệu quả học tập.
effective librarians use technology to improve services.
các thủ thư hiệu quả sử dụng công nghệ để cải thiện dịch vụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay