linchpin

[Mỹ]/'lɪn(t)ʃpɪn/
[Anh]/'lɪntʃpɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điểm chính
Word Forms
số nhiềulinchpins

Câu ví dụ

Communication is the linchpin of a successful relationship.

Giao tiếp là yếu tố then chốt của một mối quan hệ thành công.

Trust is the linchpin of any partnership.

Niềm tin là yếu tố then chốt của bất kỳ đối tác nào.

Quality education is often seen as the linchpin of a prosperous society.

Giáo dục chất lượng thường được xem là yếu tố then chốt của một xã hội thịnh vượng.

Innovation is the linchpin of progress in the technology sector.

Đổi mới là yếu tố then chốt của sự tiến bộ trong lĩnh vực công nghệ.

The linchpin of the company's success lies in its dedicated employees.

Yếu tố then chốt của thành công của công ty nằm ở những nhân viên tận tâm của nó.

Transparency is the linchpin of a trustworthy government.

Tính minh bạch là yếu tố then chốt của một chính phủ đáng tin cậy.

Mutual respect is the linchpin of a harmonious community.

Tôn trọng lẫn nhau là yếu tố then chốt của một cộng đồng hòa hợp.

Efficient communication serves as the linchpin for project completion.

Giao tiếp hiệu quả đóng vai trò là yếu tố then chốt để hoàn thành dự án.

Teamwork is the linchpin for achieving organizational goals.

Hoạt động nhóm là yếu tố then chốt để đạt được các mục tiêu của tổ chức.

Adaptability is the linchpin for survival in a constantly changing environment.

Khả năng thích ứng là yếu tố then chốt để tồn tại trong một môi trường luôn thay đổi.

Ví dụ thực tế

That's a particular problem, because New START, a linchpin armscontrol agreement, will expire in three years.

Đây là một vấn đề đặc biệt, vì New START, một hiệp định kiểm soát vũ khí then chốt, sẽ hết hạn sau ba năm.

Nguồn: Time

It is a key linchpin of an agreement, financial manufacturing and agriculture has to be free and fair.

Nó là một trụ cột then chốt của một hiệp định, sản xuất tài chính và nông nghiệp phải tự do và công bằng.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Also, while trade was certainly the linchpin of Venice’s economic success, they had a diverse economy.

Ngoài ra, trong khi thương mại chắc chắn là trụ cột then chốt của thành công kinh tế của Venice, họ có một nền kinh tế đa dạng.

Nguồn: World History Crash Course

Mr. Trump told them that legislatures were the linchpin in his strategy, more important than the courts or Congress, according to the report.

Ông Trump nói với họ rằng các cơ quan lập pháp là trụ cột then chốt trong chiến lược của ông, quan trọng hơn tòa án hoặc Quốc hội, theo báo cáo.

Nguồn: New York Times

The linchpin of Tencent's riches is its WeChat super-app.

Trụ cột của sự giàu có của Tencent là ứng dụng siêu việt WeChat của nó.

Nguồn: Economist Business

He was the linchpin of that family. He was also always looking ahead and evaluating how technology-and his companies-were evolving, she says.

Ông là trụ cột của gia đình đó. Ông cũng luôn luôn nhìn xa và đánh giá cách công nghệ - và các công ty của ông - đang phát triển, cô ấy nói.

Nguồn: People Magazine

And a linchpin of this settlement is that it allows these families the rights to share the information as to what they learned.

Và một trụ cột then chốt của thỏa thuận này là nó cho phép các gia đình này quyền chia sẻ thông tin về những gì họ đã học được.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Article 5 is the linchpin of the NATO pact, putting adversaries on notice that an attack against one is an attack against all.

Điều 5 là trụ cột then chốt của hiệp ước NATO, cảnh báo các đối thủ rằng một cuộc tấn công chống lại một quốc gia là một cuộc tấn công chống lại tất cả.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Manafort is a crucial witness for the Mueller investigation because he was a key linchpin between the Russian government and the Trump campaign.

Manafort là một nhân chứng quan trọng cho cuộc điều tra của Mueller vì ông là một liên kết then chốt giữa chính phủ Nga và chiến dịch tranh cử của Trump.

Nguồn: Everything about Trump.

The material provides powerful evidence that Julius was indeed the linchpin of a prolific spy ring that gave Joseph Stalin's Soviet Union a valuable trove of military secrets.

Các tài liệu cung cấp bằng chứng mạnh mẽ cho thấy Julius thực sự là trung tâm của một mạng lưới gián điệp nổi tiếng đã cung cấp cho Liên Xô của Joseph Stalin một kho tàng bí mật quân sự có giá trị.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay