lingo

[Mỹ]/'lɪŋgəʊ/
[Anh]/'lɪŋgo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôn ngữ hoặc phương ngữ không quen thuộc (chẳng hạn như tiếng lóng, thuật ngữ, v.v.); ngôn ngữ ẩn; ngôn ngữ nước ngoài.

Câu ví dụ

spoke to me in the lingo of fundamentalism.See Synonyms at dialect

nói chuyện với tôi bằng ngôn ngữ của chủ nghĩa cơ đốc giáo.Xem Từ đồng nghĩa tại phương ngữ

learning the lingo of the tech industry

học biệt ngữ của ngành công nghệ

she quickly picked up the lingo of the fashion world

cô ấy nhanh chóng nắm bắt biệt ngữ của thế giới thời trang

it's important to understand the lingo in the medical field

rất quan trọng để hiểu biệt ngữ trong lĩnh vực y tế

he used the lingo of the streets to fit in with the locals

anh ta sử dụng biệt ngữ đường phố để hòa nhập với người dân địa phương

to communicate effectively, one must speak the lingo of the target audience

để giao tiếp hiệu quả, người ta phải nói biệt ngữ của đối tượng mục tiêu

learning the lingo of a new culture can be challenging but rewarding

học biệt ngữ của một nền văn hóa mới có thể là một thử thách nhưng đáng rewarding

the lingo of finance can be complex and difficult to understand

biệt ngữ của tài chính có thể phức tạp và khó hiểu

she struggled to grasp the lingo used in the legal profession

cô ấy gặp khó khăn trong việc nắm bắt biệt ngữ được sử dụng trong ngành luật

to succeed in the industry, you need to master the lingo

để thành công trong ngành, bạn cần nắm vững biệt ngữ

he felt out of place because he didn't understand the lingo of the group

anh ta cảm thấy lạc lõng vì không hiểu biệt ngữ của nhóm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay