litre

[Mỹ]/ˈliːtə(r)/
[Anh]/ˈliːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lít - một đơn vị thể tích bằng một decimet khối, thường được sử dụng để đo lường chất lỏng.
Word Forms
số nhiềulitres

Cụm từ & Cách kết hợp

millilitre

mililit

Câu ví dụ

The car's fuel tank can hold up to 50 litres of petrol.

Xe có thể chứa tới 50 lít xăng.

She drank a litre of water after her workout.

Cô ấy đã uống một lít nước sau khi tập luyện.

The recipe calls for 2 litres of milk.

Công thức yêu cầu 2 lít sữa.

He bought a litre of orange juice at the store.

Anh ấy đã mua một lít nước cam ở cửa hàng.

The bottle of soda contains 1.5 litres.

Chai soda chứa 1,5 lít.

The plant needs at least 3 litres of water per week.

Cây cần ít nhất 3 lít nước mỗi tuần.

The engine oil change requires 4 litres of oil.

Việc thay dầu động cơ cần 4 lít dầu.

The jug can hold up to 2 litres of liquid.

Bình có thể chứa tới 2 lít chất lỏng.

She poured a litre of milk into the bowl.

Cô ấy đổ một lít sữa vào bát.

The shampoo bottle contains 0.75 litres of product.

Chai dầu gội chứa 0,75 lít sản phẩm.

Ví dụ thực tế

And the answer is… 2.9 billion litres.

Và câu trả lời là… 2,9 tỷ lít.

Nguồn: 6 Minute English

Yeah. And I said 29 million litres.

Yeah. Và tôi đã nói 29 triệu lít.

Nguồn: 6 Minute English

Any infusion brew, I'd recommend about 75 grams a litre.

Bất kỳ loại chiết xuất nào, tôi khuyên dùng khoảng 75 gram mỗi lít.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

In there I'll put, you know a litre and a half of water.

Ở đó tôi sẽ cho, bạn biết đấy, một lít rưỡi nước.

Nguồn: Make healthy meals with Jamie.

This energy is enough to boil 150 litres of water for every person on earth.

Nguồn năng lượng này đủ để đun sôi 150 lít nước cho mọi người trên trái đất.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Losing more than half a litre of blood after childbirth is a sign of trouble.

Mất hơn nửa lít máu sau khi sinh là dấu hiệu của sự cố.

Nguồn: The Economist - Technology

To produce one kilo of cricket powder, we only use about 12 litres of water.

Để sản xuất một kilo bột dán, chúng tôi chỉ sử dụng khoảng 12 lít nước.

Nguồn: BBC English Unlocked

Right. Well, I’m going to say 29 million litres.

Đúng rồi. Ồ, tôi sẽ nói 29 triệu lít.

Nguồn: 6 Minute English

Now, I add this small quantity of blood to a litre of water.

Bây giờ, tôi cho một lượng nhỏ máu này vào một lít nước.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

The race officials supply the water. They give the runners only nine litres of water each day.

Các quan chức cuộc đua cung cấp nước. Họ chỉ cho các vận động viên chín lít nước mỗi ngày.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay