low-end

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈend]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈend]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tiêu chuẩn hoặc chất lượng thấp hơn; Liên quan đến hoặc đặc trưng của thiết bị hoặc sản phẩm rẻ hơn hoặc ít mạnh mẽ hơn.
n. Phần rẻ hơn hoặc kém mạnh mẽ hơn trong một loạt sản phẩm.
adv. Ở phía dưới của một thang đo hoặc phạm vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-end price

mức giá thấp

low-end market

thị trường giá rẻ

low-end product

sản phẩm giá rẻ

low-end equipment

thiết bị giá rẻ

low-end range

dải giá thấp

low-end audio

thiết bị âm thanh giá rẻ

low-end camera

máy ảnh giá rẻ

low-end apartment

căn hộ giá rẻ

low-end design

thiết kế giá rẻ

low-end features

tính năng giá rẻ

Câu ví dụ

the restaurant offered low-end options to attract more customers.

Nhà hàng cung cấp các lựa chọn giá rẻ để thu hút thêm khách hàng.

we needed a low-end graphics card for the basic office tasks.

Chúng tôi cần một card đồ họa giá rẻ cho các tác vụ văn phòng cơ bản.

the company focused on the low-end market segment initially.

Ban đầu, công ty tập trung vào phân khúc thị trường giá rẻ.

he bought a low-end smartphone to save some money.

Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại thông minh giá rẻ để tiết kiệm một chút tiền.

the low-end hotel provided basic amenities and comfortable beds.

Khách sạn giá rẻ cung cấp các tiện nghi cơ bản và giường thoải mái.

they specialized in producing low-end consumer electronics.

Họ chuyên sản xuất các thiết bị điện tử tiêu dùng giá rẻ.

the project required a low-end solution due to budget constraints.

Dự án yêu cầu một giải pháp giá rẻ do hạn chế về ngân sách.

the low-end furniture was surprisingly durable for the price.

Đồ nội thất giá rẻ đáng ngạc nhiên là bền bỉ so với giá cả.

we were targeting the low-end demographic with this product.

Chúng tôi đang nhắm mục tiêu đến nhóm nhân khẩu học giá rẻ với sản phẩm này.

the low-end software was sufficient for our simple needs.

Phần mềm giá rẻ là đủ cho nhu cầu đơn giản của chúng tôi.

the company decided to exit the low-end market segment.

Công ty đã quyết định rời khỏi phân khúc thị trường giá rẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay