low-grade

[Mỹ]/[ˈləʊ ɡreɪd]/
[Anh]/[ˈloʊ ɡreɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.kém về tiêu chuẩn hoặc chất lượng; cho ra một lượng nhỏ vật liệu có giá trị.
n.một học sinh có khả năng học tập kém; một mỏ khoáng chất chất lượng thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-grade fever

sốt nhẹ

low-grade risk

mức độ rủi ro thấp

low-grade steel

thép cấp thấp

low-grade quality

chất lượng kém

low-grade infection

nhiễm trùng nhẹ

low-grade symptoms

triệu chứng nhẹ

low-grade performance

hiệu suất thấp

low-grade material

vật liệu cấp thấp

low-grade areas

khu vực cấp thấp

low-grade schools

trường học cấp thấp

Câu ví dụ

the hotel offered low-grade accommodations at a surprisingly high price.

Khách sạn cung cấp chỗ ở kém chất lượng với mức giá đáng ngạc nhiên cao.

we rejected the low-grade materials due to their poor quality.

Chúng tôi đã từ chối các vật liệu kém chất lượng do chất lượng kém của chúng.

the investigation revealed low-grade corruption within the department.

Cuộc điều tra cho thấy tình trạng tham nhũng kém chất lượng trong bộ phận.

he received a low-grade fever and stayed home from work.

Anh ấy bị sốt nhẹ và ở nhà không đi làm.

the student's low-grade performance raised concerns among the teachers.

Thành tích kém của học sinh đã khiến các giáo viên lo ngại.

the company was selling low-grade products to increase profits.

Công ty đang bán các sản phẩm kém chất lượng để tăng lợi nhuận.

the soil was low-grade and unsuitable for growing most crops.

Đất có chất lượng kém và không phù hợp để trồng nhiều loại cây trồng.

the critic described the film as low-grade entertainment.

Nhà phê bình mô tả bộ phim là một hình thức giải trí kém chất lượng.

the mine produced low-grade ore with a low metal content.

Mỏ khai thác quặng có chất lượng kém với hàm lượng kim loại thấp.

the report highlighted the low-grade infrastructure in the region.

Báo cáo nêu bật cơ sở hạ tầng kém chất lượng trong khu vực.

despite its low-grade status, the antique held significant historical value.

Bất chấp tình trạng kém chất lượng của nó, đồ cổ có giá trị lịch sử đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay