maintainers

[Mỹ]/[ˈmeɪnˌteɪnəz]/
[Anh]/[ˈmeɪnˌteɪnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người duy trì một cái gì đó.; Một người hoặc nhóm chịu trách nhiệm bảo trì và vận hành đúng cách của một hệ thống hoặc dự án.; Một người hỗ trợ và phát triển dự án phần mềm.

Cụm từ & Cách kết hợp

maintainers' responsibilities

trách nhiệm của người bảo trì

support maintainers

hỗ trợ người bảo trì

maintainers community

cộng đồng người bảo trì

maintainer role

vai trò của người bảo trì

maintainers needed

cần người bảo trì

becoming maintainers

trở thành người bảo trì

experienced maintainers

người bảo trì có kinh nghiệm

volunteer maintainers

người bảo trì tình nguyện

maintainer contributions

đóng góp của người bảo trì

Câu ví dụ

the maintainers are responsible for updating the software regularly.

Những người bảo trì chịu trách nhiệm cập nhật phần mềm thường xuyên.

we need to support the maintainers with additional resources.

Chúng ta cần hỗ trợ những người bảo trì với các nguồn lực bổ sung.

the project's success depends on dedicated maintainers.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào những người bảo trì tận tâm.

the maintainers actively monitor the system for errors.

Những người bảo trì tích cực giám sát hệ thống để tìm lỗi.

new maintainers are always welcome to join the team.

Những người bảo trì mới luôn được chào đón tham gia nhóm.

the maintainers collaborate to resolve complex issues.

Những người bảo trì hợp tác để giải quyết các vấn đề phức tạp.

we appreciate the hard work of the maintainers.

Chúng tôi đánh giá cao công việc chăm chỉ của những người bảo trì.

the maintainers ensure the stability of the platform.

Những người bảo trì đảm bảo sự ổn định của nền tảng.

the maintainers track changes and manage releases.

Những người bảo trì theo dõi các thay đổi và quản lý các bản phát hành.

the community relies on the maintainers for support.

Cộng đồng dựa vào những người bảo trì để được hỗ trợ.

the maintainers provide valuable bug fixes and improvements.

Những người bảo trì cung cấp các bản sửa lỗi và cải tiến có giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay