mammoth

[Mỹ]/'mæməθ/
[Anh]/'mæməθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài voi lớn đã tuyệt chủng của kỷ Pleistocene, thường có lông và có lưng dốc cùng với những chiếc ngà dài cong
adj. giống hoặc có đặc điểm của một con voi ma-mút; khổng lồ, vĩ đại
Word Forms
số nhiềumammoths

Cụm từ & Cách kết hợp

woolly mammoth

vượn lông tuyết

Câu ví dụ

The mammoth is extinct.

Con voi răng ngựa đã tuyệt chủng.

a mammoth multinational corporation.

một tập đoàn đa quốc gia khổng lồ.

The problem is beginning to assume mammoth proportions.

Vấn đề bắt đầu có tỉ lệ khổng lồ.

a mammoth undertaking that involved digging into the side of a cliff face.

một nhiệm vụ khổng lồ đòi hỏi phải đào vào sườn vách đá.

The mammoth task ahead of us required careful planning.

Nhiệm vụ khổng lồ phía trước chúng tôi đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

The museum had a complete mammoth skeleton on display.

Bảo tàng trưng bày một bộ xương voi răng ngựa hoàn chỉnh.

The team faced a mammoth challenge in the final round of the competition.

Đội đã phải đối mặt với một thử thách khổng lồ ở vòng cuối cùng của cuộc thi.

The company undertook a mammoth project to build a new headquarters.

Công ty đã thực hiện một dự án khổng lồ để xây dựng trụ sở mới.

The hikers were amazed by the mammoth size of the mountain they had to climb.

Những người đi bộ đường dài kinh ngạc trước kích thước khổng lồ của ngọn núi mà họ phải leo.

The mammoth crowd at the concert made it a huge success.

Đám đông khổng lồ tại buổi hòa nhạc đã khiến nó trở thành một thành công lớn.

The company faced mammoth losses due to the economic downturn.

Công ty phải đối mặt với những khoản lỗ khổng lồ do suy thoái kinh tế.

The construction of the new airport was a mammoth undertaking.

Việc xây dựng sân bay mới là một nhiệm vụ khổng lồ.

The team celebrated the completion of the mammoth project with a big party.

Đội đã ăn mừng sự hoàn thành của dự án khổng lồ với một bữa tiệc lớn.

The mammoth truck struggled to make its way through the narrow streets.

Chiếc xe tải khổng lồ chật vật tìm đường qua những con phố hẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay