manure

[Mỹ]/məˈnjʊə(r)/
[Anh]/məˈnʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bón phân cho; canh tác
n. phân bón; phân
Word Forms
thì quá khứmanured
quá khứ phân từmanured
ngôi thứ ba số ítmanures
hiện tại phân từmanuring
số nhiềumanures

Cụm từ & Cách kết hợp

green manure

phân xanh

pig manure

phân lợn

chicken manure

phân gà

animal manure

phân động vật

horse manure

phân ngựa

Câu ví dụ

hen dung (=hen manure)

phân gà (=phân của gà)

spread manure over a field

phân bón trải trên một cánh đồng

green manures can be sown broadcast or in rows.

phân xanh có thể được gieo trực tiếp hoặc theo hàng.

The farmers were distributing manure over the field.

Những người nông dân đang phân phối phân bón trên cánh đồng.

A green manure is a crop grown mainly to improve soil fertility.

Luân canh cây xanh là một loại cây trồng chủ yếu được trồng để cải thiện độ phì nhiêu của đất.

If farm-yard manure is used it must be well rotted.

Nếu sử dụng phân chuồng, nó phải được ủ kỹ.

Application of organic manure can increase the activities of Sucrase, Phosphatase, Urase insoil.

Việc bón phân hữu cơ có thể làm tăng hoạt động của Sucrase, Phosphatase, Urase trong đất.

Aerobium were added to the compost using chicken manure and wheat straw as raw materials.Effects of transformation promoter on the chicken manure compost fermentation were investigated.

Aerobium được thêm vào phân hữu cơ bằng cách sử dụng phân gà và rơm lúa mì làm nguyên liệu. Hiệu ứng của chất thúc đẩy quá trình biến đổi lên quá trình lên men phân hữu cơ từ phân gà đã được nghiên cứu.

The variation of dripper discharge rate ranged from –2% to 14%. 2) Under soil culture, application of liquid composted chicken dung manure could meet supply sufficient nutrients for tomato growth.

Mức độ thay đổi của tốc độ nhỏ giọt dao động từ -2% đến 14%. 2) Trong phương pháp trồng trọt dưới đất, việc bón phân hữu cơ từ phân gà đã ủ dưới dạng lỏng có thể đáp ứng đủ chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cà chua.

Chairborne Machinery has successfully applications of these Pellet equipment in the feed,marigold,marigold flower,organic manure,litter and other industries granulating production.

Máy móc mang trên ghế đã thành công trong việc ứng dụng các thiết bị Pellet này trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, cúc vạn đài, hoa cúc vạn đài, phân hữu cơ, rơm rạ và các ngành công nghiệp khác.

Schistosome infected people or other mammals from the discharge of faecal egg, if manure contaminated the water, eggs were brought into the water, hatched miracidium in the water.

Người hoặc các động vật có vú khác bị nhiễm schistosome từ việc thải phân, nếu phân bón làm ô nhiễm nguồn nước, trứng sẽ được đưa vào nước, nở thành miracidium trong nước.

Ví dụ thực tế

And guess what would come and eat the manure?

Và đoán xem điều gì sẽ đến ăn phân?

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

But the plants in the fallow field give us green manure.

Nhưng cây trồng trong đất bỏ hóa cho chúng ta phân xanh.

Nguồn: Global Slow English

Half of all fertilizers used are animal manure, the other half are chemical fertilizers.

Một nửa trong số tất cả các loại phân bón được sử dụng là phân động vật, nửa còn lại là phân bón hóa học.

Nguồn: WIL Life Revelation

This stinks of manure. All of it.

Nó bốc mùi phân. Tất cả đều vậy.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

He lay down meekly in the manure, facing the door.

Anh ta nằm xuống một cách ngoan ngoãn trong đống phân, đối diện với cánh cửa.

Nguồn: Charlotte's Web

Hey, I understand my, uh, dad has you working the cow barn already, shoveling cow manure.

Này, tôi hiểu là, ừm, bố tôi đã bảo con làm việc tại chuồng bò rồi, xúc phân bò.

Nguồn: Volume 4

He needs a lot of coal and a lot of fresh horse manure to keep the hotbeds warm.

Anh ta cần rất nhiều than và rất nhiều phân ngựa tươi để giữ cho các luống ấm.

Nguồn: Victoria Kitchen

And so that's liquid manure coming out of there?

Vậy thì đó là phân lỏng chảy ra từ đó?

Nguồn: Vox opinion

Sheep's little fertilizer pellets or manure is 30 percent carbon.

Những viên phân bón nhỏ hoặc phân của cừu chứa 30% carbon.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

We replace chemical fertilizer with an organic fertilizer of composed manure.

Chúng tôi thay thế phân bón hóa học bằng phân bón hữu cơ từ phân ủ.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay