masterpiece

[Mỹ]/ˈmɑːstəpiːs/
[Anh]/ˈmæstərpiːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm có kỹ năng hoặc nghệ thuật xuất sắc
Word Forms
số nhiềumasterpieces

Câu ví dụ

a masterpiece of political ingenuity.

một kiệt tác của sự khéo léo chính trị.

a masterpiece for connoisseurs of quality.

một kiệt tác dành cho những người sành sỏi về chất lượng.

a masterpiece of clever stonework.

Một kiệt tác của công trình đá thông minh.

the car was a masterpiece of space-age technology.

chiếc xe là một kiệt tác của công nghệ thời đại vũ trụ.

Picasso's masterpiece Guernica .

kiệt tác Guernica của Picasso.

a minor masterpiece saved from oblivion

một kiệt tác nhỏ được cứu thoát khỏi sự lãng quên.

The book designer will have to redo the masterpieces layouts.

Nhà thiết kế sách sẽ phải làm lại bố cục của các kiệt tác.

It should be townee's masterpiece,and the mark of gluewater is also obvious.

Nó phải là kiệt tác của townee, và dấu hiệu của gluewater cũng rất rõ ràng.

The artistic zealot devoted his life to the completion of a great masterpiece.

Kẻ cuồng nhiệt nghệ thuật đã dành cả đời để hoàn thành một kiệt tác vĩ đại.

these masterpieces showed a new breadth of handling.

những kiệt tác này cho thấy một cách xử lý mới mẻ và đa dạng.

what were once the masterpieces of literature are now void of meaning.

những gì từng là kiệt tác của văn học giờ đây không còn ý nghĩa gì nữa.

"Lolita",as the masterpiece written by Vladimir Nabokov, depicts a sense of Love and Belove.

"Lolita", như một kiệt tác được viết bởi Vladimir Nabokov, miêu tả một cảm giác về Tình yêu và Yêu thương.

It will be directive to know well about Falla and extemportize this piece of masterpiece regarding to analysis and investigation.

Sẽ rất quan trọng để hiểu rõ về Falla và ứng biến tác phẩm kiệt tác này liên quan đến phân tích và điều tra.

Hypnotic rhythms and harmonic voices , sarangi, sarod, bamboo flutes and strings in this masterpiece of sound and silence. ~ devakant.com.

Những nhịp điệu thôi miên và những giai điệu hài hòa, sarangi, sarod, sáo trúc và dây trong kiệt tác âm thanh và im lặng này. ~ devakant.com.

The culinary event of the week arrived with the "Chocoholic Buffet" ─tables loaded with chocolate masterpieces all ready to be sampled by happy passengers.

Sự kiện ẩm thực được mong chờ nhất trong tuần đã đến với "Buffet của những người nghiện sô cô la" - những chiếc bàn chất đầy những kiệt tác sô cô la sẵn sàng để hành khách hạnh phúc thưởng thức.

Certified ‘masterpieces' by dead composers,manipulated by charismatic star performers for the delectation of an increasingly passive and uninquisitive audience(Will Crutchfield.

‘Kiệt tác’ được chứng nhận của các nhà soạn nhạc đã qua đời, bị thao túng bởi những người biểu diễn ngôi sao đầy mê lực để làm hài lòng một khán giả ngày càng thụ động và thiếu tò mò (Will Crutchfield).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay