memorized speech
bài phát biểu được thuộc lòng
memorized lines
các đoạn thoại được thuộc lòng
memorized facts
các sự kiện đã thuộc lòng
memorized information
thông tin đã thuộc lòng
memorized numbers
các con số đã thuộc lòng
memorized poem
thơ đã thuộc lòng
memorized material
vật liệu đã thuộc lòng
memorized song
bài hát đã thuộc lòng
memorized routine
thói quen đã thuộc lòng
memorized formula
công thức đã thuộc lòng
i have memorized all the lines for the play.
Tôi đã nhớ tất cả các đoạn thoại cho vở kịch.
she memorized the poem for her class presentation.
Cô ấy đã nhớ bài thơ cho bài thuyết trình của mình.
he has memorized the entire multiplication table.
Anh ấy đã nhớ toàn bộ bảng nhân.
they memorized the important dates for the history exam.
Họ đã nhớ những ngày quan trọng cho kỳ thi lịch sử.
i've memorized the lyrics to my favorite song.
Tôi đã nhớ lời bài hát của bài hát yêu thích của tôi.
she memorized the speech to deliver it confidently.
Cô ấy đã nhớ bài diễn văn để trình bày nó một cách tự tin.
he has memorized the capitals of all the countries.
Anh ấy đã nhớ thủ đô của tất cả các quốc gia.
we memorized the recipe for the family dish.
Chúng tôi đã nhớ công thức cho món ăn gia đình.
my teacher asked if i had memorized the vocabulary list.
Giáo viên của tôi hỏi tôi đã học thuộc lòng danh sách từ vựng chưa.
she memorized the dance moves for the performance.
Cô ấy đã nhớ các động tác nhảy cho buổi biểu diễn.
memorized speech
bài phát biểu được thuộc lòng
memorized lines
các đoạn thoại được thuộc lòng
memorized facts
các sự kiện đã thuộc lòng
memorized information
thông tin đã thuộc lòng
memorized numbers
các con số đã thuộc lòng
memorized poem
thơ đã thuộc lòng
memorized material
vật liệu đã thuộc lòng
memorized song
bài hát đã thuộc lòng
memorized routine
thói quen đã thuộc lòng
memorized formula
công thức đã thuộc lòng
i have memorized all the lines for the play.
Tôi đã nhớ tất cả các đoạn thoại cho vở kịch.
she memorized the poem for her class presentation.
Cô ấy đã nhớ bài thơ cho bài thuyết trình của mình.
he has memorized the entire multiplication table.
Anh ấy đã nhớ toàn bộ bảng nhân.
they memorized the important dates for the history exam.
Họ đã nhớ những ngày quan trọng cho kỳ thi lịch sử.
i've memorized the lyrics to my favorite song.
Tôi đã nhớ lời bài hát của bài hát yêu thích của tôi.
she memorized the speech to deliver it confidently.
Cô ấy đã nhớ bài diễn văn để trình bày nó một cách tự tin.
he has memorized the capitals of all the countries.
Anh ấy đã nhớ thủ đô của tất cả các quốc gia.
we memorized the recipe for the family dish.
Chúng tôi đã nhớ công thức cho món ăn gia đình.
my teacher asked if i had memorized the vocabulary list.
Giáo viên của tôi hỏi tôi đã học thuộc lòng danh sách từ vựng chưa.
she memorized the dance moves for the performance.
Cô ấy đã nhớ các động tác nhảy cho buổi biểu diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay