mesmerized by
say mê bởi
mesmerized audience
khán giả bị mê hoặc
mesmerized eyes
đôi mắt bị mê hoặc
mesmerized state
tình trạng bị mê hoặc
mesmerized silence
sự im lặng mê hoặc
mesmerized feeling
cảm giác bị mê hoặc
mesmerized crowd
đám đông bị mê hoặc
mesmerized moment
khoảnh khắc mê hoặc
mesmerized gaze
ánh nhìn mê hoặc
mesmerized heart
trái tim bị mê hoặc
she was mesmerized by the beautiful sunset.
Cô ấy bị mê hoặc bởi cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
the audience was mesmerized by the magician's performance.
Khán giả bị mê hoặc bởi màn trình diễn của ảo thuật gia.
he felt mesmerized while listening to the soothing music.
Anh cảm thấy bị mê hoặc khi nghe những bản nhạc du dương.
the children were mesmerized by the colorful fireworks.
Những đứa trẻ bị mê hoặc bởi pháo hoa đầy màu sắc.
she was mesmerized by his captivating storytelling.
Cô ấy bị mê hoặc bởi tài kể chuyện lôi cuốn của anh ấy.
he became mesmerized by the intricate details of the painting.
Anh bị mê hoặc bởi những chi tiết phức tạp của bức tranh.
the dancer's movements mesmerized the entire crowd.
Những chuyển động của vũ công đã mê hoặc cả khán giả.
they were mesmerized by the stunning views of the mountains.
Họ bị mê hoặc bởi những cảnh quan tuyệt đẹp của núi non.
he was mesmerized by her charm and elegance.
Anh bị mê hoặc bởi sự quyến rũ và thanh lịch của cô ấy.
the story was so engaging that i was completely mesmerized.
Câu chuyện quá hấp dẫn đến mức tôi hoàn toàn bị mê hoặc.
mesmerized by
say mê bởi
mesmerized audience
khán giả bị mê hoặc
mesmerized eyes
đôi mắt bị mê hoặc
mesmerized state
tình trạng bị mê hoặc
mesmerized silence
sự im lặng mê hoặc
mesmerized feeling
cảm giác bị mê hoặc
mesmerized crowd
đám đông bị mê hoặc
mesmerized moment
khoảnh khắc mê hoặc
mesmerized gaze
ánh nhìn mê hoặc
mesmerized heart
trái tim bị mê hoặc
she was mesmerized by the beautiful sunset.
Cô ấy bị mê hoặc bởi cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
the audience was mesmerized by the magician's performance.
Khán giả bị mê hoặc bởi màn trình diễn của ảo thuật gia.
he felt mesmerized while listening to the soothing music.
Anh cảm thấy bị mê hoặc khi nghe những bản nhạc du dương.
the children were mesmerized by the colorful fireworks.
Những đứa trẻ bị mê hoặc bởi pháo hoa đầy màu sắc.
she was mesmerized by his captivating storytelling.
Cô ấy bị mê hoặc bởi tài kể chuyện lôi cuốn của anh ấy.
he became mesmerized by the intricate details of the painting.
Anh bị mê hoặc bởi những chi tiết phức tạp của bức tranh.
the dancer's movements mesmerized the entire crowd.
Những chuyển động của vũ công đã mê hoặc cả khán giả.
they were mesmerized by the stunning views of the mountains.
Họ bị mê hoặc bởi những cảnh quan tuyệt đẹp của núi non.
he was mesmerized by her charm and elegance.
Anh bị mê hoặc bởi sự quyến rũ và thanh lịch của cô ấy.
the story was so engaging that i was completely mesmerized.
Câu chuyện quá hấp dẫn đến mức tôi hoàn toàn bị mê hoặc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay