meticulously

[Mỹ]/me'tikjuləsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với sự chú ý lớn đến chi tiết và xem xét cẩn thận

Câu ví dụ

invitations meticulously calligraphed in black ink.

Những lời mời được viết chữ đẹp tỉ mỉ bằng mực đen.

Cruelty shucks to can ruthless ground the word that people packs meticulously with the euphuism.

Sự tàn nhẫn, bỏ đi để có thể vô cảm trên mặt đất, là từ mà mọi người gói gọn một cách tỉ mỉ với từ hoa mỹ.

The inclined plane of the inserting end is cut and moulded meticulously so the tip of the catheter is smooth thus to reduce the harm of hematocyte .

Mặt phẳng nghiêng của đầu chèn được cắt và tạo hình cẩn thận để đầu ống thông trơn, giảm thiểu tác hại cho hồng cầu.

Typically landscapes or seascapes, with sky occupying nearly half of the composition, Luminist works are distinguished by cool, clear colors and meticulously detailed objects modeled by light.

Thường là phong cảnh hoặc cảnh biển, với bầu trời chiếm gần một nửa bố cục, các tác phẩm Luminist được đặc trưng bởi màu sắc mát mẻ, rõ ràng và các vật thể được thể hiện chi tiết một cách tỉ mỉ bằng ánh sáng.

She meticulously planned every detail of the event.

Cô ấy đã lên kế hoạch tỉ mỉ từng chi tiết của sự kiện.

He meticulously cleaned his car every weekend.

Anh ấy tỉ mỉ rửa xe của mình mỗi cuối tuần.

The artist meticulously painted each stroke of the masterpiece.

Nghệ sĩ đã tỉ mỉ vẽ từng nét của kiệt tác.

The chef meticulously prepared the ingredients for the dish.

Đầu bếp đã tỉ mỉ chuẩn bị nguyên liệu cho món ăn.

She meticulously organized her workspace for maximum efficiency.

Cô ấy đã tỉ mỉ sắp xếp không gian làm việc của mình để đạt hiệu quả tối đa.

The detective meticulously examined the crime scene for clues.

Thám tử đã tỉ mỉ kiểm tra hiện trường vụ án để tìm manh mối.

He meticulously checked the accuracy of the data before presenting it.

Anh ấy đã tỉ mỉ kiểm tra tính chính xác của dữ liệu trước khi trình bày nó.

The tailor meticulously sewed each stitch by hand.

Thợ may đã tỉ mỉ may từng mũi khâu bằng tay.

She meticulously reviewed her notes before the exam.

Cô ấy đã tỉ mỉ xem lại ghi chú của mình trước kỳ thi.

The architect meticulously designed the building to meet all requirements.

Kiến trúc sư đã tỉ mỉ thiết kế tòa nhà để đáp ứng tất cả các yêu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay