miming skills
kỹ năng biểu diễn cơ thể
miming performance
thể hiện biểu diễn cơ thể
miming game
trò chơi biểu diễn cơ thể
miming act
tế nhọn biểu diễn cơ thể
miming artist
nghệ sĩ biểu diễn cơ thể
miming technique
kỹ thuật biểu diễn cơ thể
miming style
phong cách biểu diễn cơ thể
miming session
buổi biểu diễn cơ thể
miming exercise
bài tập biểu diễn cơ thể
miming challenge
thử thách biểu diễn cơ thể
he was miming a funny scene from the movie.
anh ấy đang bắt chước một cảnh hài hước trong phim.
the children enjoyed miming their favorite animals.
các bạn nhỏ thích bắt chước những con vật yêu thích của chúng.
she was miming the actions of cooking dinner.
cô ấy đang bắt chước các hành động nấu bữa tối.
they were miming the lyrics of the song during the performance.
họ đang bắt chước lời bài hát trong suốt buổi biểu diễn.
he is great at miming different professions.
anh ấy rất giỏi bắt chước các nghề nghiệp khác nhau.
the teacher used miming to explain the lesson.
giáo viên sử dụng bắt chước để giải thích bài học.
she was miming a dance routine for her friends.
cô ấy đang bắt chước một bài nhảy cho bạn bè của mình.
during the game, they took turns miming actions.
trong suốt trò chơi, họ luân phiên bắt chước các hành động.
he loves miming the gestures of famous actors.
anh ấy thích bắt chước cử chỉ của những diễn viên nổi tiếng.
the workshop focused on miming as a form of expression.
công ty chủ yếu tập trung vào bắt chước như một hình thức thể hiện.
miming skills
kỹ năng biểu diễn cơ thể
miming performance
thể hiện biểu diễn cơ thể
miming game
trò chơi biểu diễn cơ thể
miming act
tế nhọn biểu diễn cơ thể
miming artist
nghệ sĩ biểu diễn cơ thể
miming technique
kỹ thuật biểu diễn cơ thể
miming style
phong cách biểu diễn cơ thể
miming session
buổi biểu diễn cơ thể
miming exercise
bài tập biểu diễn cơ thể
miming challenge
thử thách biểu diễn cơ thể
he was miming a funny scene from the movie.
anh ấy đang bắt chước một cảnh hài hước trong phim.
the children enjoyed miming their favorite animals.
các bạn nhỏ thích bắt chước những con vật yêu thích của chúng.
she was miming the actions of cooking dinner.
cô ấy đang bắt chước các hành động nấu bữa tối.
they were miming the lyrics of the song during the performance.
họ đang bắt chước lời bài hát trong suốt buổi biểu diễn.
he is great at miming different professions.
anh ấy rất giỏi bắt chước các nghề nghiệp khác nhau.
the teacher used miming to explain the lesson.
giáo viên sử dụng bắt chước để giải thích bài học.
she was miming a dance routine for her friends.
cô ấy đang bắt chước một bài nhảy cho bạn bè của mình.
during the game, they took turns miming actions.
trong suốt trò chơi, họ luân phiên bắt chước các hành động.
he loves miming the gestures of famous actors.
anh ấy thích bắt chước cử chỉ của những diễn viên nổi tiếng.
the workshop focused on miming as a form of expression.
công ty chủ yếu tập trung vào bắt chước như một hình thức thể hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay