moped

[Mỹ]/'məʊped/
[Anh]/'mopɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe đạp có động cơ; một phương tiện hai bánh có bàn đạp và động cơ để đẩy.

v. cảm thấy u ám hoặc không vui; ở trong tâm trạng thấp.
Word Forms
số nhiềumopeds
thì quá khứmoped
ngôi thứ ba số ítmopeds

Cụm từ & Cách kết hợp

ride a moped

lái xe máy điện

moped engine

động cơ xe máy điện

moped helmet

mũ bảo hiểm xe máy điện

Câu ví dụ

He moped about because he wasn’t invited to the party.

Anh ta buồn bã vì không được mời đến bữa tiệc.

She rode her moped to work every day.

Cô ấy đi xe máy đến chỗ làm việc mỗi ngày.

He enjoys taking his moped for a spin around the neighborhood.

Anh ấy thích đưa xe máy của mình đi dạo quanh khu phố.

The moped sputtered to a stop on the side of the road.

Chiếc xe máy khựng lại trên đường.

They rented a moped to explore the island.

Họ thuê một chiếc xe máy để khám phá hòn đảo.

She put on her helmet before hopping on the moped.

Cô ấy đội mũ bảo hiểm trước khi lên xe máy.

The moped engine roared to life as he started it up.

Động cơ xe máy nổ mạnh khi anh ấy khởi động.

He parked his moped in the designated area.

Anh ấy đậu xe máy ở khu vực được chỉ định.

The moped zipped through traffic with ease.

Chiếc xe máy luồn lách qua giao thông một cách dễ dàng.

She felt the wind in her hair as she rode the moped along the coast.

Cô ấy cảm thấy gió thổi vào tóc khi cô ấy đi xe máy dọc theo bờ biển.

They loaded the moped into the back of the truck for transport.

Họ chất chiếc xe máy lên thùng xe tải để vận chuyển.

Ví dụ thực tế

One person donated a broken moped, which he fixed and used.

Một người đã quyên góp một chiếc xe máy bị hỏng, sau đó ông ấy đã sửa chữa và sử dụng nó.

Nguồn: VOA Special May 2020 Collection

Oh, well, I think of the young man on a moped who delivers my pizzas.

Ồ, thì tôi nghĩ về chàng trai trẻ đi xe máy giao bánh pizza cho tôi.

Nguồn: 6 Minute English

The max speed an e-bike can reach is 28 miles per hour, which is comparable to moped speeds.

Tốc độ tối đa mà một chiếc xe đạp điện có thể đạt được là 28 dặm một giờ, điều này tương đương với tốc độ xe máy.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

No wonder it is moped, poor darling! '

Không có gì lạ khi đó là xe máy, tội nghiệp!

Nguồn: The South and the North (Part 2)

After having mopped up the table, Mr. Dewey drove his moped to the mortuary.

Sau khi đã lau sạch bàn, ông Dewey đã lái xe máy của mình đến nhà xác.

Nguồn: Pan Pan

We've talked about a moped and a scooter.

Chúng tôi đã nói về xe máy và xe tay ga.

Nguồn: 2014 ESLPod

Give it The moped phone swing device is ingeniously depressing.

Hãy thử thiết bị xoay điện thoại xe máy, nó thật thông minh và gây suy sụp.

Nguồn: Economist Business

You can ride a bicycle, a motorcycle, a scooter, a moped.

Bạn có thể đi xe đạp, xe máy, xe tay ga, xe máy.

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Grammar

Dancing Dan, where did you get that moped?

Dan khiêu vũ, bạn đã lấy chiếc xe máy đó ở đâu vậy?

Nguồn: Happy Home Season 1

The guy on the moped. Let him pass.

Gã đàn ông đi xe máy. Hãy để anh ta vượt qua.

Nguồn: The Golden Age (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay