neglecting duties
bỏ bê nhiệm vụ
neglecting health
bỏ bê sức khỏe
neglecting responsibilities
bỏ bê trách nhiệm
neglecting details
bỏ bê chi tiết
neglecting education
bỏ bê giáo dục
neglecting friends
bỏ bê bạn bè
neglecting family
bỏ bê gia đình
neglecting work
bỏ bê công việc
neglecting safety
bỏ bê sự an toàn
neglecting time
bỏ bê thời gian
neglecting your health can lead to serious problems.
Việc bỏ bê sức khỏe có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
she was neglecting her studies in favor of socializing.
Cô ấy đang bỏ bê việc học để dành thời gian cho việc giao lưu.
neglecting your responsibilities can have consequences.
Việc bỏ bê trách nhiệm của bạn có thể có hậu quả.
he is neglecting his duties at work.
Anh ấy đang bỏ bê nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc.
neglecting to communicate can lead to misunderstandings.
Việc không giao tiếp có thể dẫn đến những hiểu lầm.
they are neglecting the maintenance of their property.
Họ đang bỏ bê việc bảo trì tài sản của họ.
neglecting your mental health is not advisable.
Bỏ bê sức khỏe tinh thần của bạn không phải là điều nên làm.
he regrets neglecting his family for his career.
Anh ấy hối hận vì đã bỏ bê gia đình vì sự nghiệp của mình.
neglecting your finances can lead to debt.
Việc bỏ bê tài chính của bạn có thể dẫn đến nợ nần.
she felt guilty about neglecting her friends.
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã bỏ bê bạn bè của mình.
neglecting duties
bỏ bê nhiệm vụ
neglecting health
bỏ bê sức khỏe
neglecting responsibilities
bỏ bê trách nhiệm
neglecting details
bỏ bê chi tiết
neglecting education
bỏ bê giáo dục
neglecting friends
bỏ bê bạn bè
neglecting family
bỏ bê gia đình
neglecting work
bỏ bê công việc
neglecting safety
bỏ bê sự an toàn
neglecting time
bỏ bê thời gian
neglecting your health can lead to serious problems.
Việc bỏ bê sức khỏe có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
she was neglecting her studies in favor of socializing.
Cô ấy đang bỏ bê việc học để dành thời gian cho việc giao lưu.
neglecting your responsibilities can have consequences.
Việc bỏ bê trách nhiệm của bạn có thể có hậu quả.
he is neglecting his duties at work.
Anh ấy đang bỏ bê nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc.
neglecting to communicate can lead to misunderstandings.
Việc không giao tiếp có thể dẫn đến những hiểu lầm.
they are neglecting the maintenance of their property.
Họ đang bỏ bê việc bảo trì tài sản của họ.
neglecting your mental health is not advisable.
Bỏ bê sức khỏe tinh thần của bạn không phải là điều nên làm.
he regrets neglecting his family for his career.
Anh ấy hối hận vì đã bỏ bê gia đình vì sự nghiệp của mình.
neglecting your finances can lead to debt.
Việc bỏ bê tài chính của bạn có thể dẫn đến nợ nần.
she felt guilty about neglecting her friends.
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã bỏ bê bạn bè của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay