social networks
mạng xã hội
computer networks
mạng máy tính
delivery networks
mạng phân phối
neural networks
mạng nơ-ron
networks expand
mạng mở rộng
networks connect
mạng kết nối
networks fail
mạng gặp sự cố
networks exist
mạng tồn tại
networks grow
mạng phát triển
networks improve
mạng cải thiện
we need to expand our professional networks to find new opportunities.
Chúng ta cần mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp của mình để tìm kiếm cơ hội mới.
social networks have revolutionized the way people communicate.
Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách mọi người giao tiếp.
the company is building a global sales network.
Công ty đang xây dựng một mạng lưới bán hàng toàn cầu.
cybersecurity is crucial for protecting computer networks.
An ninh mạng là rất quan trọng để bảo vệ các mạng máy tính.
the power grid is a complex network of interconnected systems.
Lưới điện là một mạng lưới phức tạp của các hệ thống liên kết.
he maintains a vast network of contacts in the industry.
Anh ấy duy trì một mạng lưới rộng lớn các mối quan hệ trong ngành.
the internet is a worldwide network of computers.
Internet là một mạng lưới máy tính toàn cầu.
they are analyzing the transportation networks in the city.
Họ đang phân tích các mạng lưới giao thông trong thành phố.
the river forms a natural drainage network across the land.
Con sông tạo thành một mạng lưới thoát nước tự nhiên trên khắp vùng đất.
we are strengthening our support networks for vulnerable families.
Chúng tôi đang củng cố các mạng lưới hỗ trợ cho các gia đình dễ bị tổn thương.
the research team studied the neural networks in the brain.
Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu các mạng lưới thần kinh trong não.
the company uses a distribution network to reach customers.
Công ty sử dụng một mạng lưới phân phối để tiếp cận khách hàng.
social networks
mạng xã hội
computer networks
mạng máy tính
delivery networks
mạng phân phối
neural networks
mạng nơ-ron
networks expand
mạng mở rộng
networks connect
mạng kết nối
networks fail
mạng gặp sự cố
networks exist
mạng tồn tại
networks grow
mạng phát triển
networks improve
mạng cải thiện
we need to expand our professional networks to find new opportunities.
Chúng ta cần mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp của mình để tìm kiếm cơ hội mới.
social networks have revolutionized the way people communicate.
Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách mọi người giao tiếp.
the company is building a global sales network.
Công ty đang xây dựng một mạng lưới bán hàng toàn cầu.
cybersecurity is crucial for protecting computer networks.
An ninh mạng là rất quan trọng để bảo vệ các mạng máy tính.
the power grid is a complex network of interconnected systems.
Lưới điện là một mạng lưới phức tạp của các hệ thống liên kết.
he maintains a vast network of contacts in the industry.
Anh ấy duy trì một mạng lưới rộng lớn các mối quan hệ trong ngành.
the internet is a worldwide network of computers.
Internet là một mạng lưới máy tính toàn cầu.
they are analyzing the transportation networks in the city.
Họ đang phân tích các mạng lưới giao thông trong thành phố.
the river forms a natural drainage network across the land.
Con sông tạo thành một mạng lưới thoát nước tự nhiên trên khắp vùng đất.
we are strengthening our support networks for vulnerable families.
Chúng tôi đang củng cố các mạng lưới hỗ trợ cho các gia đình dễ bị tổn thương.
the research team studied the neural networks in the brain.
Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu các mạng lưới thần kinh trong não.
the company uses a distribution network to reach customers.
Công ty sử dụng một mạng lưới phân phối để tiếp cận khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay