non-educational

[Mỹ]/[nɒnˌedjuˈkeɪʃənəl]/
[Anh]/[nɒnˌedʒuˈkeɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không cung cấp giáo dục; không liên quan đến giáo dục; không nhằm mục đích giáo dục hoặc cải thiện kiến thức; thiếu giá trị giáo dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-educational content

nội dung không mang tính giáo dục

non-educational purpose

mục đích không mang tính giáo dục

strictly non-educational

hoàn toàn không mang tính giáo dục

non-educational activities

các hoạt động không mang tính giáo dục

being non-educational

không mang tính giáo dục

non-educational setting

môi trường không mang tính giáo dục

purely non-educational

hoàn toàn không mang tính giáo dục

non-educational value

giá trị không mang tính giáo dục

avoid non-educational

tránh những thứ không mang tính giáo dục

initially non-educational

ban đầu không mang tính giáo dục

Câu ví dụ

we spent the afternoon on non-educational activities like watching movies.

Chúng tôi đã dành buổi chiều cho các hoạt động không mang tính giáo dục như xem phim.

the company offered non-educational perks like free lunches and gym memberships.

Công ty cung cấp các quyền lợi không mang tính giáo dục như bữa trưa miễn phí và thành viên phòng gym.

his non-educational hobbies included collecting stamps and building model airplanes.

Các sở thích không mang tính giáo dục của anh ấy bao gồm sưu tập tem và lắp ráp máy bay mô hình.

the break room was filled with non-educational games and magazines.

Phòng nghỉ được trang bị đầy đủ các trò chơi và tạp chí không mang tính giáo dục.

the conference included some non-educational networking opportunities.

Hội nghị bao gồm một số cơ hội kết nối không mang tính giáo dục.

she prefers non-educational reading material like romance novels.

Cô ấy thích các tài liệu đọc không mang tính giáo dục như tiểu thuyết tình cảm.

the team building exercise was a fun, non-educational activity.

Bài tập xây dựng nhóm là một hoạt động vui vẻ không mang tính giáo dục.

the website offered a mix of educational and non-educational content.

Trang web cung cấp một hỗn hợp giữa nội dung giáo dục và không mang tính giáo dục.

he indulged in non-educational pursuits like playing video games.

Anh ấy đắm mình vào các hoạt động không mang tính giáo dục như chơi trò chơi điện tử.

the event featured several non-educational booths and demonstrations.

Sự kiện có nhiều gian hàng và buổi trình diễn không mang tính giáo dục.

they organized a non-educational field trip to a local amusement park.

Họ tổ chức chuyến đi tham quan không mang tính giáo dục đến một công viên giải trí địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay