non-simultaneous events
Việc xảy ra không đồng thời
non-simultaneous access
Truy cập không đồng thời
non-simultaneous operation
Hoạt động không đồng thời
non-simultaneously occurring
Xảy ra không đồng thời
non-simultaneous transmission
Truyền không đồng thời
non-simultaneous recording
Ghi lại không đồng thời
non-simultaneous processing
Xử lý không đồng thời
non-simultaneous reading
Đọc không đồng thời
non-simultaneous input
Nhập không đồng thời
non-simultaneous display
Hiển thị không đồng thời
the non-simultaneous release of the software updates will minimize server load.
Việc phát hành không đồng thời các bản cập nhật phần mềm sẽ giúp giảm tải cho máy chủ.
we opted for a non-simultaneous launch to manage initial user feedback effectively.
Chúng tôi chọn phát hành không đồng thời để quản lý hiệu quả phản hồi ban đầu từ người dùng.
the non-simultaneous arrival of the trains caused delays across the network.
Sự đến không đồng thời của các đoàn tàu đã gây ra sự chậm trễ trên toàn mạng.
non-simultaneous data acquisition allows for more comprehensive analysis.
Sự thu thập dữ liệu không đồng thời cho phép phân tích toàn diện hơn.
the non-simultaneous execution of tasks improves system responsiveness.
Việc thực thi không đồng thời các nhiệm vụ cải thiện khả năng phản hồi của hệ thống.
a non-simultaneous payment schedule provides greater financial flexibility.
Một lịch thanh toán không đồng thời cung cấp sự linh hoạt tài chính lớn hơn.
the non-simultaneous delivery of components impacted the project timeline.
Sự giao hàng không đồng thời của các thành phần đã ảnh hưởng đến lịch trình dự án.
we designed a non-simultaneous system to avoid bottlenecks during peak hours.
Chúng tôi thiết kế một hệ thống không đồng thời để tránh nghẽn trong giờ cao điểm.
non-simultaneous processing of requests ensures better resource allocation.
Việc xử lý không đồng thời các yêu cầu đảm bảo phân bổ nguồn lực tốt hơn.
the non-simultaneous update rollout was staggered across different regions.
Việc triển khai cập nhật không đồng thời được phân tán ở các khu vực khác nhau.
non-simultaneous events created a complex and layered narrative.
Các sự kiện không đồng thời đã tạo ra một câu chuyện phức tạp và đa lớp.
non-simultaneous events
Việc xảy ra không đồng thời
non-simultaneous access
Truy cập không đồng thời
non-simultaneous operation
Hoạt động không đồng thời
non-simultaneously occurring
Xảy ra không đồng thời
non-simultaneous transmission
Truyền không đồng thời
non-simultaneous recording
Ghi lại không đồng thời
non-simultaneous processing
Xử lý không đồng thời
non-simultaneous reading
Đọc không đồng thời
non-simultaneous input
Nhập không đồng thời
non-simultaneous display
Hiển thị không đồng thời
the non-simultaneous release of the software updates will minimize server load.
Việc phát hành không đồng thời các bản cập nhật phần mềm sẽ giúp giảm tải cho máy chủ.
we opted for a non-simultaneous launch to manage initial user feedback effectively.
Chúng tôi chọn phát hành không đồng thời để quản lý hiệu quả phản hồi ban đầu từ người dùng.
the non-simultaneous arrival of the trains caused delays across the network.
Sự đến không đồng thời của các đoàn tàu đã gây ra sự chậm trễ trên toàn mạng.
non-simultaneous data acquisition allows for more comprehensive analysis.
Sự thu thập dữ liệu không đồng thời cho phép phân tích toàn diện hơn.
the non-simultaneous execution of tasks improves system responsiveness.
Việc thực thi không đồng thời các nhiệm vụ cải thiện khả năng phản hồi của hệ thống.
a non-simultaneous payment schedule provides greater financial flexibility.
Một lịch thanh toán không đồng thời cung cấp sự linh hoạt tài chính lớn hơn.
the non-simultaneous delivery of components impacted the project timeline.
Sự giao hàng không đồng thời của các thành phần đã ảnh hưởng đến lịch trình dự án.
we designed a non-simultaneous system to avoid bottlenecks during peak hours.
Chúng tôi thiết kế một hệ thống không đồng thời để tránh nghẽn trong giờ cao điểm.
non-simultaneous processing of requests ensures better resource allocation.
Việc xử lý không đồng thời các yêu cầu đảm bảo phân bổ nguồn lực tốt hơn.
the non-simultaneous update rollout was staggered across different regions.
Việc triển khai cập nhật không đồng thời được phân tán ở các khu vực khác nhau.
non-simultaneous events created a complex and layered narrative.
Các sự kiện không đồng thời đã tạo ra một câu chuyện phức tạp và đa lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay