obtainable

[Mỹ]/əbˈteɪnəbl/
[Anh]/əbˈteɪnəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể đạt được; có thể thu được.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily obtainable

dễ dàng có được

Câu ví dụ

Our product is obtainable in all computer shop.

Sản phẩm của chúng tôi có thể mua được tại tất cả các cửa hàng máy tính.

These products are obtainable online.

Những sản phẩm này có thể mua trực tuyến.

Is this information obtainable from the library?

Thông tin này có thể lấy được từ thư viện không?

The tickets are obtainable at the box office.

Vé có thể mua được tại phòng vé.

Are there any obtainable discounts for students?

Có bất kỳ ưu đãi nào có thể có cho sinh viên không?

The necessary permits are obtainable from the local authorities.

Các giấy phép cần thiết có thể lấy được từ chính quyền địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay