orthodoxes

[Mỹ]/ˈɔːθədɒksɪz/
[Anh]/ˈɔrθədɑksɪz/

Dịch

adj.truyền thống; tuân theo giáo lý đã được thiết lập
n.người hoặc vật tuân thủ các niềm tin truyền thống

Cụm từ & Cách kết hợp

orthodoxes beliefs

niềm tin chính thống

orthodoxes practices

thực hành chính thống

orthodoxes traditions

truyền thống chính thống

orthodoxes views

quan điểm chính thống

orthodoxes teachings

giảng dạy chính thống

orthodoxes community

cộng đồng chính thống

orthodoxes values

giá trị chính thống

orthodoxes leaders

các nhà lãnh đạo chính thống

orthodoxes culture

văn hóa chính thống

orthodoxes interpretations

các diễn giải chính thống

Câu ví dụ

many orthodoxes believe in traditional values.

nhiều người theo đạo chính thống giáo tin vào các giá trị truyền thống.

orthodoxes often gather for religious ceremonies.

những người theo đạo chính thống giáo thường tụ họp cho các buổi lễ tôn giáo.

some orthodoxes oppose modern interpretations of their faith.

một số người theo đạo chính thống giáo phản đối các diễn giải hiện đại về đức tin của họ.

orthodoxes play a significant role in cultural preservation.

những người theo đạo chính thống giáo đóng một vai trò quan trọng trong việc bảo tồn văn hóa.

the orthodoxes' teachings emphasize community and family.

những giáo lý của những người theo đạo chính thống giáo nhấn mạnh đến cộng đồng và gia đình.

orthodoxes often engage in charitable activities.

những người theo đạo chính thống giáo thường xuyên tham gia vào các hoạt động từ thiện.

many orthodoxes adhere strictly to their rituals.

nhiều người theo đạo chính thống giáo tuân thủ nghiêm ngặt các nghi lễ của họ.

orthodoxes have a rich history of theological debate.

những người theo đạo chính thống giáo có một lịch sử lâu đời về tranh luận thần học.

some orthodoxes advocate for educational reforms.

một số người theo đạo chính thống giáo ủng hộ các cải cách giáo dục.

orthodoxes are known for their strong community bonds.

những người theo đạo chính thống giáo nổi tiếng với những mối liên kết cộng đồng mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay