overshooting target
vượt quá mục tiêu
overshooting budget
vượt quá ngân sách
overshooting limits
vượt quá giới hạn
overshooting estimates
vượt quá ước tính
overshooting expectations
vượt quá mong đợi
overshooting goals
vượt quá mục tiêu
overshooting performance
vượt quá hiệu suất
overshooting plan
vượt quá kế hoạch
overshooting figures
vượt quá số liệu
overshooting demand
vượt quá nhu cầu
the team is worried about overshooting their budget.
đội ngũ lo ngại về việc vượt quá ngân sách của họ.
overshooting the target can lead to unnecessary expenses.
việc vượt quá mục tiêu có thể dẫn đến những chi phí không cần thiết.
he has a tendency of overshooting his deadlines.
anh ấy có xu hướng vượt quá thời hạn.
the project was successful, but we risked overshooting our resources.
dự án đã thành công, nhưng chúng tôi có nguy cơ vượt quá nguồn lực của mình.
overshooting can cause delays in the overall schedule.
việc vượt quá có thể gây ra sự chậm trễ trong lịch trình chung.
she apologized for overshooting her initial estimate.
cô ấy xin lỗi vì đã vượt quá ước tính ban đầu của mình.
the athlete was criticized for overshooting his performance expectations.
vận động viên đã bị chỉ trích vì đã vượt quá kỳ vọng về hiệu suất của anh ấy.
overshooting can be a common mistake in project management.
việc vượt quá có thể là một sai lầm phổ biến trong quản lý dự án.
the engineer warned about the risks of overshooting the specifications.
kỹ sư đã cảnh báo về những rủi ro của việc vượt quá thông số kỹ thuật.
overshooting the mark can lead to a loss of credibility.
việc vượt quá mức có thể dẫn đến mất uy tín.
overshooting target
vượt quá mục tiêu
overshooting budget
vượt quá ngân sách
overshooting limits
vượt quá giới hạn
overshooting estimates
vượt quá ước tính
overshooting expectations
vượt quá mong đợi
overshooting goals
vượt quá mục tiêu
overshooting performance
vượt quá hiệu suất
overshooting plan
vượt quá kế hoạch
overshooting figures
vượt quá số liệu
overshooting demand
vượt quá nhu cầu
the team is worried about overshooting their budget.
đội ngũ lo ngại về việc vượt quá ngân sách của họ.
overshooting the target can lead to unnecessary expenses.
việc vượt quá mục tiêu có thể dẫn đến những chi phí không cần thiết.
he has a tendency of overshooting his deadlines.
anh ấy có xu hướng vượt quá thời hạn.
the project was successful, but we risked overshooting our resources.
dự án đã thành công, nhưng chúng tôi có nguy cơ vượt quá nguồn lực của mình.
overshooting can cause delays in the overall schedule.
việc vượt quá có thể gây ra sự chậm trễ trong lịch trình chung.
she apologized for overshooting her initial estimate.
cô ấy xin lỗi vì đã vượt quá ước tính ban đầu của mình.
the athlete was criticized for overshooting his performance expectations.
vận động viên đã bị chỉ trích vì đã vượt quá kỳ vọng về hiệu suất của anh ấy.
overshooting can be a common mistake in project management.
việc vượt quá có thể là một sai lầm phổ biến trong quản lý dự án.
the engineer warned about the risks of overshooting the specifications.
kỹ sư đã cảnh báo về những rủi ro của việc vượt quá thông số kỹ thuật.
overshooting the mark can lead to a loss of credibility.
việc vượt quá mức có thể dẫn đến mất uy tín.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay