pale

[Mỹ]/peɪl/
[Anh]/peɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu cường độ màu sắc hoặc độ sáng; yếu ớt
n. một khu vực được bao quanh bởi một rào chắn hoặc hàng rào
vt. làm cho cái gì đó trở nên thiếu màu sắc hoặc độ sáng; bao quanh bằng một rào chắn hoặc hàng rào
vi. trở nên thiếu màu sắc; trở nên mờ; mất độ sáng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpales
số nhiềupales
thì quá khứpaled
quá khứ phân từpaled
so sánh hơnpaler
so sánh nhấtpalest
hiện tại phân từpaling

Cụm từ & Cách kết hợp

pale skin

da nhợt nhạt

pale blue

xanh nhạt

pale complexion

da tái

pale yellow

vàng nhạt

turn pale

nhợt nhạt đi

pale green

xanh nhạt

in pale

nhạt màu

pale pink

hồng nhạt

pale brown

nâu nhạt

pale red

đỏ nhạt

look pale

trông nhợt nhạt

beyond the pale

ngoài tầm kiểm soát

pale purple

tím nhạt

pale and wan

nhợt nhạt và xanh xao

Câu ví dụ

he was pale with exhaustion.

anh ta tái mét vì kiệt sức.

a pale rendition of the aria.

một bản diễn giải nhạt nhòa của aria.

The sky was pale blue.

Bầu trời màu xanh nhạt.

an attractive girl with a pale complexion.

một cô gái quyến rũ với làn da trắng.

it is a pale imitation of continental cheeses.

Nó là một bản sao nhạt của các loại phô mai châu Âu.

a pale shimmer of moonlight.

một ánh sáng lấp lánh nhạt của ánh trăng.

He went pale at the news.

Anh ta tái mặt khi nghe tin.

the pale blur of her face.

vết nhòe nhạt màu trên khuôn mặt của cô ấy.

the liquid turns a pale caramel.

chất lỏng chuyển sang màu caramel nhạt.

the floor was dappled with pale moonlight.

Sàn nhà lốm đốm dưới ánh trăng nhạt.

a diaphanous dress of pale gold.

một chiếc váy voan mỏng màu vàng nhạt.

a pale grey with lighter grey mottles.

một màu xám nhạt với những mảng xám nhạt hơn.

institutional furniture; a pale institutional green.

đồ nội thất của cơ quan; một màu xanh lục nhạt của cơ quan.

choose pale floral patterns for walls.

chọn các họa tiết hoa nhạt màu cho tường.

she looked pale and drawn.

cô ấy trông tái nhợt và mệt mỏi.

all else pales by comparison.

Mọi thứ khác đều nhạt nhòa so với nó.

Ví dụ thực tế

Glancing disastrous light before that sunbeam pale.

Ánh sáng thảm họa lướt qua trước khi tia nắng nhạt.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

The peripheral blood smear shows microcytic, or small, and hypochromic, or pale, RBCs.

Bạch cầu đơn nhân ngoại vi cho thấy hồng cầu nhỏ (microcytic) và nhạt màu (hypochromic).

Nguồn: Osmosis - Genetics

It's a mix between pale blue and pale red.

Nó là sự pha trộn giữa xanh nhạt và đỏ nhạt.

Nguồn: Emma's delicious English

Everyone's eyes were now on Lupin, who looked remarkably calm, though rather pale.

Mọi người đều đang nhìn vào Lupin, người trông có vẻ bình tĩnh đáng kể, mặc dù hơi nhợt nhạt.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

These complaints pale in comparison to a more sinister worry.

Những lời phàn nàn này nhạt nhòa so với một mối lo nghiêm trọng hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

I found her very pale and distressed.

Tôi thấy cô ấy rất nhợt nhạt và lo lắng.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

He was pale green by now.

Anh ấy bây giờ đã chuyển sang màu xanh nhạt.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

And beyond the pale, you tip the scales with record-setting veggies.

Và vượt quá giới hạn, bạn nghiêng cán cân với rau quả thiết lập kỷ lục.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

He looked less pale, but very stern.

Anh ấy trông bớt nhợt nhạt hơn, nhưng rất nghiêm khắc.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

He didn't move. He went rather pale.

Anh ấy không nhúc nhích. Anh ấy trở nên nhợt nhạt.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay