particularity

[Mỹ]/pəˌtɪkjuˈlærəti/
[Anh]/pərˌtɪkjuˈlærəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đặc điểm
Word Forms
số nhiềuparticularities

Câu ví dụ

the particularity of contradiction

tính đặc thù của mâu thuẫn

the tedious particularities of daily life.

những đặc điểm khó chịu của cuộc sống hàng ngày.

he wanted to disregard the particularities and establish general laws.

anh ta muốn bỏ qua những đặc điểm riêng biệt và thiết lập các quy luật chung.

each small town with its special particularities and ancient customs.

mỗi thị trấn nhỏ với những đặc điểm đặc biệt và phong tục cổ.

Objective To investigate the particularity of therapy of bilateral nephroblastoma (BWT)and necessity of lifetime follow-up.

Mục tiêu: Nghiên cứu đặc điểm của liệu pháp điều trị bệnh nephroblastoma hai bên (BWT) và sự cần thiết của theo dõi suốt đời.

Chapter I is the general introduction and analysis on the principle of non-arbitrability, with emphasis on the particularities of this issue in international commercial arbitration.

Chương I là phần giới thiệu và phân tích chung về nguyên tắc không thể giải quyết tranh chấp, tập trung vào những đặc điểm của vấn đề này trong trọng tài thương mại quốc tế.

This phenomenon was determined by particularity of producing and selling,turnover velocity of receivable account and stock-in-trade,cashability of receivable account and the amount of payable account.

Hiện tượng này được xác định bởi tính đặc thù của sản xuất và bán hàng, tốc độ luân chuyển của tài khoản phải thu và hàng tồn kho, khả năng thanh khoản của tài khoản phải thu và số lượng tài khoản phải trả.

Ví dụ thực tế

Each reason has certain particularities that explain this problematic behavior.

Mỗi lý do có những đặc điểm riêng biệt giải thích hành vi có vấn đề này.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

And this particularity may give them a competitive advantage for getting food or reproducing.

Và đặc điểm này có thể mang lại cho chúng lợi thế cạnh tranh để tìm thức ăn hoặc sinh sản.

Nguồn: Environment and Science

Those are all particularities of my experience that I bring to how I live in the world.

Tất cả những điều đó là những đặc điểm của kinh nghiệm của tôi mà tôi mang đến cách tôi sống trong thế giới này.

Nguồn: Financial Times Podcast

This is, in part, what gives my life its moral particularity. That's the narrative conception of the self.

Điều này, một phần, là điều mang lại cho cuộc sống của tôi một tính cách đạo đức nhất định. Đó là khái niệm về bản thân trong văn thuật.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

When individuals are almost identical, they'll be in varied circumstances, and in the population of these individuals, some will have a small particularity.

Khi các cá nhân gần như giống hệt nhau, họ sẽ ở những hoàn cảnh khác nhau, và trong quần thể của những cá nhân này, một số sẽ có một đặc điểm nhỏ.

Nguồn: Environment and Science

The centre was occupied by a long green table, at which the President sat shuffling a pack of cards with great particularity.

Trung tâm có một chiếc bàn dài màu xanh lục, nơi Tổng thống ngồi xào một bộ bài với sự cẩn thận đặc biệt.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

Linguists broadly distinguish " inland" and " lowland" accents—inland speakers are more likely to say raht for right, for example—and note local particularities.

Các nhà ngôn ngữ học rộng rãi phân biệt giữa các giọng "nội địa" và "đồng bằng" - người nói nội địa có nhiều khả năng nói raht thay vì right, ví dụ - và lưu ý những đặc điểm địa phương.

Nguồn: The Economist Culture

The particularity of its geographical position has blessed Inner Mongolia with rich travel resources including plains, deserts, sparkling lakes, and massive herds of cattle and sheep.

Tính đặc biệt về vị trí địa lý của nó đã ban cho Nội Mông Cổ những nguồn lực du lịch phong phú bao gồm đồng bằng, sa mạc, những hồ nước lấp lánh và những đàn gia súc và cừu khổng lồ.

Nguồn: Selected English short passages

Rather, " like a mosaic or a kaleidoscope" , the metropolis " sparkled with myriad different images created by the particularity of individual locales, their terrain and their histories" .

Thay vào đó, "giống như một bức tranh khảm hoặc một lăng kính", đô thị "lấp lánh với vô số hình ảnh khác nhau được tạo ra bởi sự đặc biệt của từng địa điểm, địa hình và lịch sử của chúng".

Nguồn: The Economist Culture

And they said if a police officer can articulate with particularity the body language that he or she observed it can absolutely be used in court to justify the actions of a police officer.

Và họ nói rằng nếu một cảnh sát có thể diễn đạt rõ ràng và cụ thể ngôn ngữ cơ thể mà anh ta hoặc cô ta đã quan sát, thì chắc chắn nó có thể được sử dụng trong tòa án để biện minh cho hành động của một cảnh sát.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay