| quá khứ phân từ | partitioned |
partitioned matrix
ma trận phân vùng
They partitioned the inside into offices.
Họ đã phân chia không gian bên trong thành các văn phòng.
the hall was partitioned to contain the noise of the computers.
Hành lang được phân chia để ngăn chặn tiếng ồn từ máy tính.
A small bathroom has been partitioned off from the original kitchen.
Một phòng tắm nhỏ đã được phân tách khỏi bếp ban đầu.
We partitioned off the alcove to make another bedroom.
Chúng tôi đã phân vùng khu vực lõm để tạo thêm một phòng ngủ.
The room was partitioned into two separate areas.
Phòng đã được phân chia thành hai khu vực riêng biệt.
The hard drive was partitioned into different sections for better organization.
Ổ cứng đã được phân vùng thành các phần khác nhau để tổ chức tốt hơn.
The land was partitioned among the heirs according to the will.
Đất đai đã được chia cho những người thừa kế theo di nguyện.
The office space was partitioned with glass walls to create a more open feel.
Không gian văn phòng được phân chia bằng các bức tường bằng kính để tạo cảm giác rộng rãi hơn.
The data was partitioned into smaller chunks for easier processing.
Dữ liệu đã được phân chia thành các đoạn nhỏ hơn để dễ xử lý hơn.
The country was partitioned into different administrative regions for better governance.
Đất nước được phân chia thành các khu vực hành chính khác nhau để quản trị tốt hơn.
The restaurant was partitioned into private dining areas for a more intimate experience.
Nhà hàng được phân chia thành các khu vực ăn uống riêng tư để có trải nghiệm thân mật hơn.
The project was partitioned into smaller tasks to be assigned to different team members.
Dự án được chia thành các nhiệm vụ nhỏ hơn để giao cho các thành viên trong nhóm khác nhau.
The property was partitioned into individual units for sale.
Bất động sản được chia thành các đơn vị riêng lẻ để bán.
The network was partitioned to ensure better security and performance.
Mạng được phân vùng để đảm bảo bảo mật và hiệu suất tốt hơn.
I was created on May 3rd in 1921 when Ireland was partitioned by the British Parliament.
Tôi được tạo ra vào ngày 3 tháng 5 năm 1921 khi Ireland bị phân chia bởi Nghị viện Anh.
Nguồn: Children's Encyclopedia SongWhat am I doing with this partitioned chicken, I hear you ask.
Tôi đang làm gì với miếng gà bị phân chia này, tôi nghe bạn hỏi.
Nguồn: Gourmet BaseShe freed slaves then partitioned off sections of land to her followers.
Cô ấy giải phóng nô lệ rồi phân chia các phần đất cho những người theo dõi của mình.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollSix counties there were partitioned from the south in May 1921, bringing Northern Ireland into existence.
Sáu quận đã bị tách ra khỏi miền Nam vào tháng 5 năm 1921, tạo ra Bắc Ireland.
Nguồn: Character ProfileIn any case, partitioned pricing can help mainstream supermarkets contribute to improved social welfare and sustainability.
Bất cứ trong trường hợp nào, giá cả phân chia có thể giúp các siêu thị phổ thông đóng góp vào việc cải thiện phúc lợi xã hội và tính bền vững.
Nguồn: Financial English textConversely, partitioned pricing is a measure that is easy to implement in the retail sector and can be applied quickly.
Ngược lại, giá cả phân chia là một biện pháp dễ dàng thực hiện trong lĩnh vực bán lẻ và có thể áp dụng nhanh chóng.
Nguồn: Financial English textAfter such a reverie she would rise hastily, angry with herself, and go down to the bath-house that was partitioned off the kitchen shed.
Sau một giấc mơ như vậy, cô ấy sẽ vội vã thức dậy, tức giận với bản thân, và xuống nhà tắm tách biệt khỏi nhà kho bếp.
Nguồn: Ah, pioneers!Having decided she was the wrong wife for him, Dickens literally partitioned off her bed, then forced her into a separation while mocking her to their friends.
Sau khi quyết định rằng cô ấy là người vợ không phù hợp với anh ấy, Dickens đã tách biệt giường của cô ấy, sau đó ép cô ấy vào một cuộc chia tay trong khi chế nhạo cô ấy trước bạn bè.
Nguồn: The Economist - ArtsShe crawled through the aperture, Baynes at her heels, and then silently crossed the space to the rugs that partitioned the tent into two rooms.
Cô ấy luồn qua khe hở, Baynes bám theo sau, và sau đó lặng lẽ đi qua không gian đến những tấm thảm phân chia căn lều thành hai phòng.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)Churchill was on the side of the Home Rulers, viewing the Unionist calls for Ireland to be partitioned as unacceptable.
Churchill đứng về phía những người theo chủ nghĩa tự trị, coi những lời kêu gọi Ireland bị phân chia của những người theo chủ nghĩa liên minh là không thể chấp nhận được.
Nguồn: Character Profilepartitioned matrix
ma trận phân vùng
They partitioned the inside into offices.
Họ đã phân chia không gian bên trong thành các văn phòng.
the hall was partitioned to contain the noise of the computers.
Hành lang được phân chia để ngăn chặn tiếng ồn từ máy tính.
A small bathroom has been partitioned off from the original kitchen.
Một phòng tắm nhỏ đã được phân tách khỏi bếp ban đầu.
We partitioned off the alcove to make another bedroom.
Chúng tôi đã phân vùng khu vực lõm để tạo thêm một phòng ngủ.
The room was partitioned into two separate areas.
Phòng đã được phân chia thành hai khu vực riêng biệt.
The hard drive was partitioned into different sections for better organization.
Ổ cứng đã được phân vùng thành các phần khác nhau để tổ chức tốt hơn.
The land was partitioned among the heirs according to the will.
Đất đai đã được chia cho những người thừa kế theo di nguyện.
The office space was partitioned with glass walls to create a more open feel.
Không gian văn phòng được phân chia bằng các bức tường bằng kính để tạo cảm giác rộng rãi hơn.
The data was partitioned into smaller chunks for easier processing.
Dữ liệu đã được phân chia thành các đoạn nhỏ hơn để dễ xử lý hơn.
The country was partitioned into different administrative regions for better governance.
Đất nước được phân chia thành các khu vực hành chính khác nhau để quản trị tốt hơn.
The restaurant was partitioned into private dining areas for a more intimate experience.
Nhà hàng được phân chia thành các khu vực ăn uống riêng tư để có trải nghiệm thân mật hơn.
The project was partitioned into smaller tasks to be assigned to different team members.
Dự án được chia thành các nhiệm vụ nhỏ hơn để giao cho các thành viên trong nhóm khác nhau.
The property was partitioned into individual units for sale.
Bất động sản được chia thành các đơn vị riêng lẻ để bán.
The network was partitioned to ensure better security and performance.
Mạng được phân vùng để đảm bảo bảo mật và hiệu suất tốt hơn.
I was created on May 3rd in 1921 when Ireland was partitioned by the British Parliament.
Tôi được tạo ra vào ngày 3 tháng 5 năm 1921 khi Ireland bị phân chia bởi Nghị viện Anh.
Nguồn: Children's Encyclopedia SongWhat am I doing with this partitioned chicken, I hear you ask.
Tôi đang làm gì với miếng gà bị phân chia này, tôi nghe bạn hỏi.
Nguồn: Gourmet BaseShe freed slaves then partitioned off sections of land to her followers.
Cô ấy giải phóng nô lệ rồi phân chia các phần đất cho những người theo dõi của mình.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollSix counties there were partitioned from the south in May 1921, bringing Northern Ireland into existence.
Sáu quận đã bị tách ra khỏi miền Nam vào tháng 5 năm 1921, tạo ra Bắc Ireland.
Nguồn: Character ProfileIn any case, partitioned pricing can help mainstream supermarkets contribute to improved social welfare and sustainability.
Bất cứ trong trường hợp nào, giá cả phân chia có thể giúp các siêu thị phổ thông đóng góp vào việc cải thiện phúc lợi xã hội và tính bền vững.
Nguồn: Financial English textConversely, partitioned pricing is a measure that is easy to implement in the retail sector and can be applied quickly.
Ngược lại, giá cả phân chia là một biện pháp dễ dàng thực hiện trong lĩnh vực bán lẻ và có thể áp dụng nhanh chóng.
Nguồn: Financial English textAfter such a reverie she would rise hastily, angry with herself, and go down to the bath-house that was partitioned off the kitchen shed.
Sau một giấc mơ như vậy, cô ấy sẽ vội vã thức dậy, tức giận với bản thân, và xuống nhà tắm tách biệt khỏi nhà kho bếp.
Nguồn: Ah, pioneers!Having decided she was the wrong wife for him, Dickens literally partitioned off her bed, then forced her into a separation while mocking her to their friends.
Sau khi quyết định rằng cô ấy là người vợ không phù hợp với anh ấy, Dickens đã tách biệt giường của cô ấy, sau đó ép cô ấy vào một cuộc chia tay trong khi chế nhạo cô ấy trước bạn bè.
Nguồn: The Economist - ArtsShe crawled through the aperture, Baynes at her heels, and then silently crossed the space to the rugs that partitioned the tent into two rooms.
Cô ấy luồn qua khe hở, Baynes bám theo sau, và sau đó lặng lẽ đi qua không gian đến những tấm thảm phân chia căn lều thành hai phòng.
Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)Churchill was on the side of the Home Rulers, viewing the Unionist calls for Ireland to be partitioned as unacceptable.
Churchill đứng về phía những người theo chủ nghĩa tự trị, coi những lời kêu gọi Ireland bị phân chia của những người theo chủ nghĩa liên minh là không thể chấp nhận được.
Nguồn: Character ProfileKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay