patrol

[Mỹ]/pəˈtrəʊl/
[Anh]/pəˈtroʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuần tra; kiểm tra; trinh sát
vt. tuần tra; kiểm tra
vi. tuần tra; kiểm tra
Word Forms
hiện tại phân từpatrolling
số nhiềupatrols
quá khứ phân từpatrolled
thì quá khứpatrolled
ngôi thứ ba số ítpatrols

Cụm từ & Cách kết hợp

patrol car

xe tuần tra

patrol officer

sĩ quan tuần tra

patrol route

tuyến tuần tra

on patrol

đang tuần tra

highway patrol

đội tuần tra đường cao tốc

police patrol

tuần tra cảnh sát

patrol boat

tàu tuần tra

night patrol

tuần tra ban đêm

patrol inspection

kiểm tra tuần tra

patrol ship

tàu tuần tra

Câu ví dụ

A patrol was sent on reconnaissance.

Một cuộc tuần tra đã được cử đi trinh sát.

Policemen patrol the streets.

Các cảnh sát tuần tra trên đường phố.

They made hourly patrol of the area.

Họ thực hiện tuần tra khu vực theo giờ.

Patrol duty? Bit of a comedown for a sergeant.

Trừ việc tuần tra? Có vẻ hơi xuống dốc đối với một sargento.

The patrol tailed out in pairs.

Các đội tuần tra dàn hàng ngang theo từng cặp.

There was a brush between patrols that night.

Đã có một cuộc đụng độ giữa các đội tuần tra vào đêm đó.

seven members of a patrol were killed in an ambush.

Bảy thành viên của một đội tuần tra đã bị giết trong một cuộc phục kích.

the shipment was escorted by armed patrol boats.

lô hàng được hộ tống bởi các tàu tuần tra vũ trang.

there were two schools but no crossing patrol .

Có hai trường học nhưng không có đội tuần tra giao thông.

the garrison had to patrol the streets to maintain order.

Tiền đồn phải tuần tra các con phố để duy trì trật tự.

a patrol aimed to create a diversion to the west of the city.

một cuộc tuần tra nhằm tạo ra một sự đánh lạc hướng về phía tây thành phố.

The ceiling was so low that the patrol was flown contact.

Trần nhà quá thấp nên cuộc tuần tra phải bay tiếp xúc.

The infantry patrol pushed off before dawn.

Đội tuần tra bộ binh đã xuất phát trước bình minh.

the city was reported to be calm, but army patrols remained.

Thành phố được báo cáo là bình tĩnh, nhưng các đội tuần tra quân sự vẫn còn.

a police patrol stopped the man and searched him.

Một đội tuần tra cảnh sát đã chặn người đàn ông đó và lục soát hắn.

the policemen were on patrol when they were ordered to investigate the incident.

Các cảnh sát đang làm nhiệm vụ tuần tra khi họ nhận được lệnh điều tra vụ việc.

The patrol police on duty are on the alert against any possible disturbances.

Cảnh sát tuần tra làm nhiệm vụ cảnh giác với bất kỳ xáo trộn nào có thể xảy ra.

a detective who was busted to uniformed traffic patrol for insubordination;

Một thám tử bị giáng xuống làm cảnh sát giao thông vì không tuân theo mệnh lệnh.

Ví dụ thực tế

They doubled our patrols, but it's paying off.

Họ đã tăng gấp đôi các đợt tuần tra của chúng tôi, nhưng nó đang mang lại kết quả.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

Sounds kind of like moon patrol.

Nghe có vẻ giống như tuần tra mặt trăng.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Their mission was one of the unit's first patrols.

Nhiệm vụ của họ là một trong những đợt tuần tra đầu tiên của đơn vị.

Nguồn: CNN Selected November 2017 Collection

The Turkish air force increased its patrols along the border.

Không quân Thổ Nhĩ Kỳ đã tăng cường các đợt tuần tra dọc theo biên giới.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

Columbus police officers were stepping up patrols in the area.

Các sĩ quan cảnh sát Columbus đang tăng cường tuần tra trong khu vực.

Nguồn: NPR News May 2023 Collection

So you can sign up for either daily or nightly patrols.

Vì vậy, bạn có thể đăng ký tham gia các đợt tuần tra hàng ngày hoặc ban đêm.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Toether they need to cross several fences and avoid security patrols.

Cùng nhau, họ cần phải vượt qua nhiều hàng rào và tránh các đợt tuần tra an ninh.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

No, it's me, the hypocrite patrol.

Không, là tôi, đội tuần tra đạo đức giả.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

It's not like the police patrol around here.

Không phải là cảnh sát tuần tra ở đây đâu.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

And the protection of the polar bear patrol makes them feel safe.

Và sự bảo vệ của đội tuần tra gấu Bắc Cực khiến họ cảm thấy an toàn.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay