bells peal
chuông reo
peal of thunder
tiếng sấm vang
a peal of merry laughter.
một tràng cười giòn rộn rã.
She let out a peal of laughter.
Cô ấy phá lên cười.
The bells of the cathedral rang out their loud peal.
Những hồi chuông của nhà thờ lớn vang lên những hồi chuông lớn của chúng.
the bell pealed again, a final imperative call.
tiếng chuông vang lên lần nữa, một lời kêu gọi mệnh lệnh cuối cùng.
A sudden peal of thunder leaves no time to cover the ears.
Một tiếng sét vang lớn đột ngột không cho phép có thời gian để bịt tai.
the carillon pealed out the news to the waiting city.
Chiếc carillon vang lên tin tức đến thành phố đang chờ đợi.
the first peals of thunder rolled across the sky.
Những tiếng sấm đầu tiên rumbles trên bầu trời.
Will ring those silvery peals, which speak of bosom pure and stainless truth.
Tôi sẽ rung những tiếng chuông ngân vang màu bạc, những tiếng nói về sự thuần khiết và chân lý vô tì.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5Laughter broke out, enormous, almost hysterical, peal after peal, as though it would never stop.
Tiếng cười phá lên, to lớn, gần như ngớ ngẩn, tiếng cười sau tiếng cười, như thể nó sẽ không bao giờ dừng lại.
Nguồn: Brave New WorldAnd the little prince broke into a lovely peal of laughter, which irritated me very much.
Và hoàng tử nhỏ phá lên cười khúc khích, điều này khiến tôi rất khó chịu.
Nguồn: The Little PrinceOve managed to catch the three-year-old, who burst into peals of laughter.
Ove đã bắt được đứa trẻ ba tuổi, người đã phá lên cười.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Just upriver, at the Houses of Parliament, Big Ben's reassuring chimes peal across the city every hour, on the hour.
Ngay trên sông, tại Tòa nghị viện, tiếng chuông báo giờ trấn an của Big Ben vang vọng khắp thành phố mỗi giờ, đúng giờ.
Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)And the organ pealed, and the children's voices in the choir sounded so sweet and soft!
Và đàn ống đồng đã vang lên, và giọng hát của các em trong dàn đồng ca nghe thật ngọt ngào và dịu dàng!
Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy TalesAs the weapon flew through the air it cut through clouds, creating deep, rolling peals of thunder.
Khi vũ khí bay qua không khí, nó cắt qua những đám mây, tạo ra những tiếng sấm vang vọng sâu thẳm.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSuddenly, there was a flash of lightning and a peal of thunder, and the sky had a weird appearance.
Đột nhiên, có một tia sét và một tiếng sấm, và bầu trời có một vẻ ngoài kỳ lạ.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordShe burst into a peal of laughter. He heard her and was angry, and they spoke no more.
Cô ấy phá lên cười. Anh ấy nghe thấy cô ấy và tức giận, và họ không nói chuyện nữa.
Nguồn: The machine has stopped operating.My friend broke into another peal of laughter: " But where do you think he would go? "
Bạn tôi phá lên cười: "Nhưng bạn nghĩ anh ấy sẽ đi đâu?"
Nguồn: The Little Princebells peal
chuông reo
peal of thunder
tiếng sấm vang
a peal of merry laughter.
một tràng cười giòn rộn rã.
She let out a peal of laughter.
Cô ấy phá lên cười.
The bells of the cathedral rang out their loud peal.
Những hồi chuông của nhà thờ lớn vang lên những hồi chuông lớn của chúng.
the bell pealed again, a final imperative call.
tiếng chuông vang lên lần nữa, một lời kêu gọi mệnh lệnh cuối cùng.
A sudden peal of thunder leaves no time to cover the ears.
Một tiếng sét vang lớn đột ngột không cho phép có thời gian để bịt tai.
the carillon pealed out the news to the waiting city.
Chiếc carillon vang lên tin tức đến thành phố đang chờ đợi.
the first peals of thunder rolled across the sky.
Những tiếng sấm đầu tiên rumbles trên bầu trời.
Will ring those silvery peals, which speak of bosom pure and stainless truth.
Tôi sẽ rung những tiếng chuông ngân vang màu bạc, những tiếng nói về sự thuần khiết và chân lý vô tì.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5Laughter broke out, enormous, almost hysterical, peal after peal, as though it would never stop.
Tiếng cười phá lên, to lớn, gần như ngớ ngẩn, tiếng cười sau tiếng cười, như thể nó sẽ không bao giờ dừng lại.
Nguồn: Brave New WorldAnd the little prince broke into a lovely peal of laughter, which irritated me very much.
Và hoàng tử nhỏ phá lên cười khúc khích, điều này khiến tôi rất khó chịu.
Nguồn: The Little PrinceOve managed to catch the three-year-old, who burst into peals of laughter.
Ove đã bắt được đứa trẻ ba tuổi, người đã phá lên cười.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Just upriver, at the Houses of Parliament, Big Ben's reassuring chimes peal across the city every hour, on the hour.
Ngay trên sông, tại Tòa nghị viện, tiếng chuông báo giờ trấn an của Big Ben vang vọng khắp thành phố mỗi giờ, đúng giờ.
Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)And the organ pealed, and the children's voices in the choir sounded so sweet and soft!
Và đàn ống đồng đã vang lên, và giọng hát của các em trong dàn đồng ca nghe thật ngọt ngào và dịu dàng!
Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy TalesAs the weapon flew through the air it cut through clouds, creating deep, rolling peals of thunder.
Khi vũ khí bay qua không khí, nó cắt qua những đám mây, tạo ra những tiếng sấm vang vọng sâu thẳm.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSuddenly, there was a flash of lightning and a peal of thunder, and the sky had a weird appearance.
Đột nhiên, có một tia sét và một tiếng sấm, và bầu trời có một vẻ ngoài kỳ lạ.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordShe burst into a peal of laughter. He heard her and was angry, and they spoke no more.
Cô ấy phá lên cười. Anh ấy nghe thấy cô ấy và tức giận, và họ không nói chuyện nữa.
Nguồn: The machine has stopped operating.My friend broke into another peal of laughter: " But where do you think he would go? "
Bạn tôi phá lên cười: "Nhưng bạn nghĩ anh ấy sẽ đi đâu?"
Nguồn: The Little PrinceKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay