period

[Mỹ]/'pɪərɪəd/
[Anh]/'pɪrɪəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian trong đó một tập hợp các điều kiện hoặc quy trình cụ thể tồn tại, một phiên thời gian được chỉ định cho một hoạt động cụ thể, một dấu câu.
Word Forms
số nhiềuperiods

Cụm từ & Cách kết hợp

menstrual period

chu kỳ kinh nguyệt

grace period

thời gian ân hạn

periodic table

bảng tuần hoàn

long period

thời gian dài

short period

thời gian ngắn

transition period

thời kỳ chuyển đổi

construction period

thời gian xây dựng

time period

thời gian

development period

thời kỳ phát triển

of the period

của thời kỳ

growth period

giai đoạn sinh trưởng

warring states period

thời kỳ chiến tranh các nước

corresponding period

giai đoạn tương ứng

in period

trong thời kỳ

production period

thời kỳ sản xuất

storage period

thời kỳ lưu trữ

initial period

giai đoạn ban đầu

operation period

thời kỳ vận hành

first period

thời kỳ đầu tiên

current period

thời kỳ hiện tại

peak period

thời kỳ cao điểm

Câu ví dụ

a period of austerity.

giai đoạn thắt chặt chi tiêu.

a period of readjustment

giai đoạn điều chỉnh lại.

a period piece; period furniture.

một tác phẩm thời kỳ; đồ nội thất thời kỳ.

a long period of prosperity.

một giai đoạn thịnh vượng lâu dài.

the period of relative stability

giai đoạn ổn định tương đối.

shorten the period of schooling

rút ngắn thời gian đi học.

an early period in history

một giai đoạn đầu trong lịch sử.

the period of French Revolution

giai đoạn Cách mạng Pháp.

a period of economic prosperity.

một giai đoạn thịnh vượng kinh tế.

the Romantic period in music.

thời kỳ lãng mạn trong âm nhạc.

This period was the hightide of Romanticism.

Giai đoạn này là đỉnh cao của chủ nghĩa lãng mạn.

a turbulent period in history.

một giai đoạn đầy biến động trong lịch sử.

This is a dynamic period in history.

Đây là một giai đoạn năng động trong lịch sử.

periods of artistic involution.

những giai đoạn suy thoái nghệ thuật.

a splendid selection of period furniture.

một bộ sưu tập đồ nội thất thời kỳ tuyệt vời.

a period of political and economic stability.

một giai đoạn ổn định chính trị và kinh tế.

Childhood is a period of rapid growth.

Thời thơ ấu là một giai đoạn phát triển nhanh chóng.

Use a period at the end of the sentence.

Sử dụng dấu chấm ở cuối câu.

Ví dụ thực tế

Did you just start your period?

Bạn vừa bắt đầu có kinh nguyệt phải không?

Nguồn: Black Swan Selection

There were brief periods when I seemed outside his control.

Có những thời điểm ngắn ngủi mà tôi có vẻ ngoài tầm kiểm soát của anh ấy.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Use this period to reassess your goals.

Sử dụng khoảng thời gian này để đánh giá lại mục tiêu của bạn.

Nguồn: Western cultural atmosphere

Did you get a diploma at the end of your trainee period?

Bạn đã lấy được bằng tốt nghiệp vào cuối thời gian thực tập của bạn chưa?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

Those kinds of things don't really have a time period.

Những thứ đó thực sự không có một khoảng thời gian cụ thể.

Nguồn: BBC Listening September 2014 Compilation

Vintage stores sell clothes from previous time periods.

Các cửa hàng vintage bán quần áo từ các thời kỳ trước.

Nguồn: VOA Slow English - Business

We have two periods of geography per week.

Chúng tôi có hai tiết học địa lý mỗi tuần.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

A decade is a period of 10 years.

Một thập kỷ là một khoảng thời gian 10 năm.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

These times of intense energy are called manic periods.

Những thời điểm tràn đầy năng lượng mãnh liệt này được gọi là các giai đoạn hưng cảm.

Nguồn: Global Slow English

You can, in certain situations, shortcut the resting period.

Trong một số tình huống nhất định, bạn có thể bỏ qua thời gian nghỉ ngơi.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay