philanthropizing efforts
nỗ lực từ thiện
philanthropizing activities
hoạt động từ thiện
philanthropizing initiatives
sáng kiến từ thiện
philanthropizing strategies
chiến lược từ thiện
philanthropizing organizations
tổ chức từ thiện
philanthropizing projects
dự án từ thiện
philanthropizing leaders
nhà lãnh đạo từ thiện
philanthropizing communities
cộng đồng từ thiện
philanthropizing networks
mạng lưới từ thiện
philanthropizing trends
xu hướng từ thiện
philanthropizing can lead to significant social change.
việc làm từ thiện có thể dẫn đến những thay đổi xã hội đáng kể.
many wealthy individuals are philanthropizing to support education.
nhiều cá nhân giàu có đang làm từ thiện để hỗ trợ giáo dục.
philanthropizing is often seen as a moral responsibility.
việc làm từ thiện thường được xem là trách nhiệm đạo đức.
organizations are philanthropizing to help those in need.
các tổ chức đang làm từ thiện để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
philanthropizing can enhance a company's public image.
việc làm từ thiện có thể nâng cao hình ảnh công cộng của một công ty.
she is known for philanthropizing in her local community.
cô ấy nổi tiếng với việc làm từ thiện trong cộng đồng địa phương của mình.
philanthropizing helps bridge the gap between rich and poor.
việc làm từ thiện giúp thu hẹp khoảng cách giữa giàu và nghèo.
he believes in philanthropizing as a way to give back.
anh ấy tin rằng làm từ thiện là một cách để trả lại cho xã hội.
philanthropizing initiatives can inspire others to contribute.
các sáng kiến làm từ thiện có thể truyền cảm hứng cho người khác đóng góp.
she dedicates her time to philanthropizing for animal welfare.
cô ấy dành thời gian làm từ thiện cho phúc lợi động vật.
philanthropizing efforts
nỗ lực từ thiện
philanthropizing activities
hoạt động từ thiện
philanthropizing initiatives
sáng kiến từ thiện
philanthropizing strategies
chiến lược từ thiện
philanthropizing organizations
tổ chức từ thiện
philanthropizing projects
dự án từ thiện
philanthropizing leaders
nhà lãnh đạo từ thiện
philanthropizing communities
cộng đồng từ thiện
philanthropizing networks
mạng lưới từ thiện
philanthropizing trends
xu hướng từ thiện
philanthropizing can lead to significant social change.
việc làm từ thiện có thể dẫn đến những thay đổi xã hội đáng kể.
many wealthy individuals are philanthropizing to support education.
nhiều cá nhân giàu có đang làm từ thiện để hỗ trợ giáo dục.
philanthropizing is often seen as a moral responsibility.
việc làm từ thiện thường được xem là trách nhiệm đạo đức.
organizations are philanthropizing to help those in need.
các tổ chức đang làm từ thiện để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
philanthropizing can enhance a company's public image.
việc làm từ thiện có thể nâng cao hình ảnh công cộng của một công ty.
she is known for philanthropizing in her local community.
cô ấy nổi tiếng với việc làm từ thiện trong cộng đồng địa phương của mình.
philanthropizing helps bridge the gap between rich and poor.
việc làm từ thiện giúp thu hẹp khoảng cách giữa giàu và nghèo.
he believes in philanthropizing as a way to give back.
anh ấy tin rằng làm từ thiện là một cách để trả lại cho xã hội.
philanthropizing initiatives can inspire others to contribute.
các sáng kiến làm từ thiện có thể truyền cảm hứng cho người khác đóng góp.
she dedicates her time to philanthropizing for animal welfare.
cô ấy dành thời gian làm từ thiện cho phúc lợi động vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay