contributing to
đóng góp vào
contributing factor
yếu tố đóng góp
speculated that high cholesterol was a contributing factor to the patient's health problems.
cho rằng cholesterol cao là một yếu tố góp phần gây ra các vấn đề sức khỏe của bệnh nhân.
In the 21 century , we will continue to rely heavily on ALL of our people contributing to the success of Brewster Wallcovering.
Trong thế kỷ 21, chúng tôi sẽ tiếp tục phụ thuộc nhiều vào tất cả mọi người đóng góp vào thành công của Brewster Wallcovering.
Casticin is the effective constituent contributing to the anti-inflammatory effect of Fructus Viticis.
Casticin là thành phần hiệu quả góp phần tạo nên tác dụng chống viêm của quả Viticis.
" We know that there are many contributing factice factors to the world coral reefs, we water quality of the reef.
Chúng tôi biết rằng có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến các rạn san hô thế giới, chúng tôi chất lượng nước của rạn san hô.
She is contributing to the project by providing valuable insights.
Cô ấy đang đóng góp vào dự án bằng cách cung cấp những hiểu biết có giá trị.
Volunteering at the local shelter is a way of contributing to the community.
Tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương là một cách đóng góp cho cộng đồng.
His hard work is contributing to the success of the company.
Công việc chăm chỉ của anh ấy đang góp phần vào sự thành công của công ty.
Education plays a crucial role in contributing to a person's overall development.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc góp phần vào sự phát triển toàn diện của một người.
The new policies are aimed at contributing to environmental sustainability.
Các chính sách mới nhằm mục đích góp phần vào tính bền vững về môi trường.
By recycling, you are contributing to reducing waste and conserving resources.
Bằng cách tái chế, bạn đang góp phần giảm thiểu chất thải và bảo tồn tài nguyên.
His dedication to his work is contributing to his professional growth.
Sự tận tâm của anh ấy với công việc đang góp phần vào sự phát triển chuyên nghiệp của anh ấy.
Every member of the team plays a role in contributing to the overall success.
Mỗi thành viên trong nhóm đều đóng một vai trò trong việc góp phần vào thành công chung.
Investing in renewable energy is a way of contributing to a greener future.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo là một cách góp phần vào một tương lai xanh hơn.
Her innovative ideas are contributing to the company's competitive edge.
Những ý tưởng sáng tạo của cô ấy đang góp phần tạo ra lợi thế cạnh tranh cho công ty.
But the sluggish US economic recovery has also contributed to the exodus.
Nhưng sự phục hồi kinh tế chậm chạp của Mỹ cũng đã góp phần vào sự ra đi.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015I don't feel like I'm contributing how I want to contribute.
Tôi không cảm thấy mình đang đóng góp theo cách mà tôi muốn đóng góp.
Nguồn: Harvard Business ReviewU.S. regional partners are increasingly contributing to multinational efforts.
Các đối tác khu vực của Mỹ ngày càng đóng góp vào các nỗ lực đa quốc gia.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 CollectionAnd you have to make sure he knows you're here contributing to the bottom line.
Và bạn phải đảm bảo anh ấy biết rằng bạn ở đây để đóng góp vào lợi nhuận.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)Scientists worldwide are contributing to a massive database to find out.
Các nhà khoa học trên toàn thế giới đang đóng góp vào một cơ sở dữ liệu khổng lồ để tìm hiểu.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationSynthetic hair, however, creates large amounts of waste contributing to environmental pollution.
Tuy nhiên, tóc giả tạo ra một lượng lớn chất thải góp phần gây ô nhiễm môi trường.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionIt can also impair the thinking and learning processes, while contributing to symptoms of depression.
Nó cũng có thể làm suy giảm quá trình tư duy và học tập, đồng thời góp phần gây ra các triệu chứng của bệnh trầm cảm.
Nguồn: Healthy little secretsThere're all sorts of things that could be contributing to this.
Có rất nhiều điều có thể góp phần vào điều này.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 CompilationThey need time to recover before becoming fully contributing members of mongoose society.
Họ cần thời gian để hồi phục trước khi trở thành những thành viên đóng góp đầy đủ cho xã hội của mongoos.
Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 CollectionAnd the " not thinking so hard" could well be contributing to those annoying typos.
Và việc
Nguồn: Simple PsychologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay