common phrases
các cụm từ thông dụng
phrases used
các cụm từ được sử dụng
phrase structure
cấu trúc cụm từ
phrase meaning
ý nghĩa của cụm từ
phrase book
sổ cụm từ
phrases included
các cụm từ được đưa vào
phrase analysis
phân tích cụm từ
phrases differ
các cụm từ khác nhau
phrase length
độ dài của cụm từ
she took the opportunity to travel abroad.
Cô ấy đã tận dụng cơ hội để đi nước ngoài.
the company is looking for ways to cut costs.
Công ty đang tìm cách cắt giảm chi phí.
he made a point of thanking everyone involved.
Anh ấy đặc biệt bày tỏ lòng biết ơn với tất cả những người liên quan.
they decided to go ahead with the project.
Họ quyết định tiến hành dự án.
the team worked together to meet the deadline.
Đội ngũ đã làm việc cùng nhau để đáp ứng thời hạn.
she has a knack for solving complex problems.
Cô ấy có năng khiếu giải quyết các vấn đề phức tạp.
he tends to agree with everything his boss says.
Anh ấy có xu hướng đồng ý với mọi điều mà sếp nói.
the news came as a complete shock to everyone.
Tin tức đến như một cú sốc hoàn toàn đối với mọi người.
they set up a meeting to discuss the proposal.
Họ thiết lập một cuộc họp để thảo luận về đề xuất.
he put forward a new idea during the meeting.
Anh ấy đưa ra một ý tưởng mới trong cuộc họp.
she is in charge of managing the social media accounts.
Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý các tài khoản mạng xã hội.
the project will be rolled out across the country.
Dự án sẽ được triển khai trên toàn quốc.
common phrases
các cụm từ thông dụng
phrases used
các cụm từ được sử dụng
phrase structure
cấu trúc cụm từ
phrase meaning
ý nghĩa của cụm từ
phrase book
sổ cụm từ
phrases included
các cụm từ được đưa vào
phrase analysis
phân tích cụm từ
phrases differ
các cụm từ khác nhau
phrase length
độ dài của cụm từ
she took the opportunity to travel abroad.
Cô ấy đã tận dụng cơ hội để đi nước ngoài.
the company is looking for ways to cut costs.
Công ty đang tìm cách cắt giảm chi phí.
he made a point of thanking everyone involved.
Anh ấy đặc biệt bày tỏ lòng biết ơn với tất cả những người liên quan.
they decided to go ahead with the project.
Họ quyết định tiến hành dự án.
the team worked together to meet the deadline.
Đội ngũ đã làm việc cùng nhau để đáp ứng thời hạn.
she has a knack for solving complex problems.
Cô ấy có năng khiếu giải quyết các vấn đề phức tạp.
he tends to agree with everything his boss says.
Anh ấy có xu hướng đồng ý với mọi điều mà sếp nói.
the news came as a complete shock to everyone.
Tin tức đến như một cú sốc hoàn toàn đối với mọi người.
they set up a meeting to discuss the proposal.
Họ thiết lập một cuộc họp để thảo luận về đề xuất.
he put forward a new idea during the meeting.
Anh ấy đưa ra một ý tưởng mới trong cuộc họp.
she is in charge of managing the social media accounts.
Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý các tài khoản mạng xã hội.
the project will be rolled out across the country.
Dự án sẽ được triển khai trên toàn quốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay