light pierces
ánh sáng xuyên thấu
silence pierces
sự im lặng xuyên thấu
darkness pierces
bóng tối xuyên thấu
pain pierces
niềm đau xuyên thấu
thought pierces
suy nghĩ xuyên thấu
fear pierces
nỗi sợ xuyên thấu
wind pierces
gió xuyên thấu
arrow pierces
mũi tên xuyên thấu
voice pierces
giọng nói xuyên thấu
gaze pierces
ánh nhìn xuyên thấu
the arrow pierces through the target with precision.
mũi tên xuyên qua mục tiêu với độ chính xác cao.
the cold wind pierces my coat.
Gió lạnh lùa xuyên qua áo khoác của tôi.
her words pierce my heart deeply.
Lời nói của cô ấy đâm sâu vào trái tim tôi.
the needle pierces the fabric effortlessly.
Kim may dễ dàng xuyên qua vải.
the pain pierces through my thoughts.
Cơn đau xuyên qua tâm trí tôi.
the sound of the siren pierces the quiet night.
Tiếng còi báo động xé toạc màn đêm tĩnh lặng.
his gaze pierces through the darkness.
Ánh nhìn của anh ấy xuyên qua bóng tối.
the criticism pierces her confidence.
Những lời chỉ trích làm suy giảm sự tự tin của cô ấy.
the thorns pierce the skin easily.
Những gai nhọn dễ dàng đâm vào da.
the truth pierces the lies like a knife.
Sự thật xuyên thủng những lời nói dối như một con dao.
light pierces
ánh sáng xuyên thấu
silence pierces
sự im lặng xuyên thấu
darkness pierces
bóng tối xuyên thấu
pain pierces
niềm đau xuyên thấu
thought pierces
suy nghĩ xuyên thấu
fear pierces
nỗi sợ xuyên thấu
wind pierces
gió xuyên thấu
arrow pierces
mũi tên xuyên thấu
voice pierces
giọng nói xuyên thấu
gaze pierces
ánh nhìn xuyên thấu
the arrow pierces through the target with precision.
mũi tên xuyên qua mục tiêu với độ chính xác cao.
the cold wind pierces my coat.
Gió lạnh lùa xuyên qua áo khoác của tôi.
her words pierce my heart deeply.
Lời nói của cô ấy đâm sâu vào trái tim tôi.
the needle pierces the fabric effortlessly.
Kim may dễ dàng xuyên qua vải.
the pain pierces through my thoughts.
Cơn đau xuyên qua tâm trí tôi.
the sound of the siren pierces the quiet night.
Tiếng còi báo động xé toạc màn đêm tĩnh lặng.
his gaze pierces through the darkness.
Ánh nhìn của anh ấy xuyên qua bóng tối.
the criticism pierces her confidence.
Những lời chỉ trích làm suy giảm sự tự tin của cô ấy.
the thorns pierce the skin easily.
Những gai nhọn dễ dàng đâm vào da.
the truth pierces the lies like a knife.
Sự thật xuyên thủng những lời nói dối như một con dao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay