plum

[Mỹ]/plʌm/
[Anh]/plʌm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây, thường có màu đỏ hoặc tím, với vỏ mịn và thịt ngọt; một cây mang trái này; một vị trí hoặc cơ hội rất mong muốn, đặc biệt là một vị trí có mức lương cao.
Word Forms
số nhiềuplums

Cụm từ & Cách kết hợp

ripe plum

xoài chín

plum tree

cây sung

sweet plum

sung ngọt

plum jam

mứt sung

juicy plum

sung mọng nước

plum orchard

vườn sung

dried plum

sung khô

plum blossom

hoa mận

plum wine

rượu sung

plum flower

hoa mai

cherry plum

mận cherry

plum pudding

budding mai

plum juice

nước ép sung

plum rains

mưa dầm

Câu ví dụ

bread thickly spread with plum jam

Bánh mì phết mứt mơ đặc.

plumes of incandescent liquid rock.

những cột khói chất lỏng nóng chảy rực rỡ.

smoke plumed from the chimneys.

Khói bốc lên từ những ống khói.

Slivovitz is a potent, eastern European plum brandy.

Slivovitz là một loại rượu plum mạnh, có nguồn gốc từ Đông Âu.

We had plums and custard for dinner.

Chúng tôi có mận và kem để ăn tối.

he landed a plum assistant producer's job.

Anh ấy có được một vị trí trợ lý sản xuất rất tốt.

the helicopter crashed plum on the cabins.

Chiếc trực thăng rơi thẳng xuống các cabin.

she plumed herself on being cosmopolitan.

Cô ấy tự hào về việc mình là người toàn cầu.

the long plumes of a heron in the breeding season.

những chiếc lông dài của một con diệc trong mùa sinh sản.

plumed himself on his victory.

Anh ấy tự hào về chiến thắng của mình.

plum pudding was originally served on festal days as a main course.

Bánh pudding quả mận ban đầu được phục vụ vào các ngày lễ như món chính.

She speaks as if she’s got a plum in her mouth.

Cô ấy nói như thể cô ấy có một quả mận trong miệng.

You are my honeybunch, sugar plum, pumpkin.You are my sweetie pie.

Bạn là người yêu quý của tôi, mận đường, bí ngô. Bạn là người ngọt ngào của tôi.

Without the piercing chilliness of the snowfall,where comes the fragrant whiff of the plum blossoms.

Nếu không có cái lạnh sắc lạnh của tuyết, thì hương thơm của hoa plum từ đâu mà có.

Bouquet: Fragrant spiced plum and red jube fruit, with a hint of vanilla oak.

Hương thơm: Lê cay và quả mứt đỏ thơm ngon, với chút hương gỗ sồi vani.

Pan Jinlian: Re-analyze the Image of "Syren"——To Criticize the Authoritarianism in The Plum in the Golden Vase

Pan Jinlian: Phân tích lại hình ảnh của "Syren"——Để phê bình chủ nghĩa độc tài trong "Bàn Tử Kim Thuyền"

The natural haematochrome extracted from plum skin is a kind of safe and non - poisonous colorant.

Thuốc nhuộm sinh học tự nhiên chiết xuất từ vỏ quả mận là một loại chất tạo màu an toàn và không độc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay