poke

[Mỹ]/pəʊk/
[Anh]/poʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đâm; chọc; mở rộng; dò xét; lang thang
vt. đâm; chọc; mở ra
n. chọc; đâm; túi; người lười biếng
Word Forms
số nhiềupokes
ngôi thứ ba số ítpokes
quá khứ phân từpoked
hiện tại phân từpoking
thì quá khứpoked

Cụm từ & Cách kết hợp

poke a hole

đâm một lỗ

poke around

tăm nếm

poke the fire

kích động

poke fun at

chế nhạo

poke out

nhô ra

poke and prod

kích động và thúc giục

poke into

đào sâu vào

Câu ví dụ

a poke in the jaw.

một cú thúc vào cằm.

poked about in the desk.

bới tung lên trong ngăn kéo.

He poked the fire with a stick.

Anh ta dùng một cây gậy để nhóm lửa.

he poked Benny in the ribs and pointed.

Anh ta chọc Benny vào sườn và chỉ vào.

she poked her tongue out.

Cô ấy nhéo lưỡi ra.

It’s a programme that likes to poke fun at the royal family.

Nó là một chương trình thích chế nhạo hoàng gia.

I poked my way to the front of the crowd.

Tôi chen chúc đường đến phía trước đám đông.

A seal poked its head out of the water.

Một con hải cẩu nhô đầu lên khỏi mặt nước.

just poked along all morning.

Tôi cứ lững thững đi suốt buổi sáng.

The child's head poked from under the blankets.

Đầu của đứa trẻ ló ra khỏi chăn.

he fished out a poke of crisps from under the counter.

Anh ta lấy một túi khoai tây chiên ra từ dưới quầy.

Then he took a poke at my hair, telling me I looked like a scarecrow!

Sau đó anh ta chọc vào tóc tôi, bảo tôi trông giống như một con quạ!

keep adding water until you can comfortably poke your finger into the soil.

Tiếp tục thêm nước cho đến khi bạn có thể thoải mái luồn ngón tay vào đất.

I poked my head around the door to see what was going on.

Tôi nhìn quanh cánh cửa để xem chuyện gì đang xảy ra.

A butterfly rests on a nunatak, a small mountain tip that pokes through glacial ice.

Một con bướm đậu trên một nunatak, một đỉnh núi nhỏ nhô lên qua băng hà.

His elbow poked out through his torn shirt sleeve.

Cùi chỏ của anh ta nhô ra qua tay áo rách của anh ấy.

I wish you would mind your own business, and not poke your nose into my affairs.

Tôi ước bạn sẽ quan tâm đến việc của mình và đừng có mà cứ suốt ngày can thiệp vào chuyện của tôi.

What happens in this department does not concern him. Why does he have to poke his nose into everything all the time?

Những gì xảy ra ở phòng ban này không liên quan đến anh ta. Tại sao anh ta cứ phải suốt ngày mà cứ can thiệp vào mọi thứ?

Make sure you take the car for a proper test drive—you don’t want to buy a pig in a poke, do you?

Hãy chắc chắn rằng bạn lái thử xe một cách kỹ lưỡng—bạn không muốn mua một con lợn trong túi, đúng không?

Ví dụ thực tế

But what shall we poke it with?

Nhưng chúng ta nên chọc vào nó bằng cái gì?

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

How can I hold still when you're poking me?

Làm sao tôi có thể đứng yên khi bạn cứ chọc tôi?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Hermione poked her head around the door.

Hermione đã chọc đầu ra khỏi cửa.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

The guest speaker was hilarious when she was poking fun at her celebrity friend.

Người diễn giả khách mời rất hài hước khi cô ấy chế nhạo người bạn nổi tiếng của mình.

Nguồn: BBC Authentic English

Who wouldn't want to take a good poke at her.

Ai lại không muốn chọc vào cô ấy một cách thích đáng chứ?

Nguồn: Mad Men

We push and pull and poke and prod things.

Chúng ta đẩy, kéo và chọc, châm chọc mọi thứ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Hey, why did the Jaguar refuse to play poker anymore?

Này, tại sao con Jaguar lại không muốn chơi poker nữa?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Wilbur was poking the straw with his snout.

Wilbur đang dùng mõm chọc vào rơm.

Nguồn: Charlotte's Web

All right, ladies and gentlemen, let's poke.

Được rồi, thưa quý cô và quý ông, hãy chọc đi.

Nguồn: Friends Season 3

Look at that spear poking into our space.

Nhìn xem ngọn giáo đang chọc vào không gian của chúng ta.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay