powering growth
thúc đẩy tăng trưởng
powering change
thúc đẩy sự thay đổi
powering innovation
thúc đẩy đổi mới
powering success
thúc đẩy thành công
powering performance
thúc đẩy hiệu suất
powering dreams
thúc đẩy ước mơ
powering solutions
thúc đẩy các giải pháp
powering progress
thúc đẩy sự tiến bộ
powering efficiency
thúc đẩy hiệu quả
powering communities
thúc đẩy cộng đồng
the new solar panels are powering our entire house.
các tấm pin năng lượng mặt trời mới đang cung cấp năng lượng cho toàn bộ ngôi nhà của chúng tôi.
she is powering through her workout despite feeling tired.
Cô ấy đang cố gắng vượt qua buổi tập luyện của mình mặc dù cảm thấy mệt mỏi.
the engine is powering the vehicle at high speeds.
Động cơ đang cung cấp năng lượng cho xe ở tốc độ cao.
they are powering the community with renewable energy.
Họ đang cung cấp năng lượng cho cộng đồng bằng năng lượng tái tạo.
the team is powering ahead with their project.
Đội ngũ đang tiếp tục dự án của họ.
wind turbines are powering thousands of homes.
Các tua bin gió đang cung cấp năng lượng cho hàng ngàn ngôi nhà.
he is powering his business with innovative ideas.
Anh ấy đang cung cấp năng lượng cho doanh nghiệp của mình bằng những ý tưởng sáng tạo.
the battery is powering the device for hours.
Pin đang cung cấp năng lượng cho thiết bị trong nhiều giờ.
they are powering the event with live music.
Họ đang cung cấp năng lượng cho sự kiện bằng âm nhạc trực tiếp.
the software is powering the latest smartphones.
Phần mềm đang cung cấp năng lượng cho điện thoại thông minh mới nhất.
powering growth
thúc đẩy tăng trưởng
powering change
thúc đẩy sự thay đổi
powering innovation
thúc đẩy đổi mới
powering success
thúc đẩy thành công
powering performance
thúc đẩy hiệu suất
powering dreams
thúc đẩy ước mơ
powering solutions
thúc đẩy các giải pháp
powering progress
thúc đẩy sự tiến bộ
powering efficiency
thúc đẩy hiệu quả
powering communities
thúc đẩy cộng đồng
the new solar panels are powering our entire house.
các tấm pin năng lượng mặt trời mới đang cung cấp năng lượng cho toàn bộ ngôi nhà của chúng tôi.
she is powering through her workout despite feeling tired.
Cô ấy đang cố gắng vượt qua buổi tập luyện của mình mặc dù cảm thấy mệt mỏi.
the engine is powering the vehicle at high speeds.
Động cơ đang cung cấp năng lượng cho xe ở tốc độ cao.
they are powering the community with renewable energy.
Họ đang cung cấp năng lượng cho cộng đồng bằng năng lượng tái tạo.
the team is powering ahead with their project.
Đội ngũ đang tiếp tục dự án của họ.
wind turbines are powering thousands of homes.
Các tua bin gió đang cung cấp năng lượng cho hàng ngàn ngôi nhà.
he is powering his business with innovative ideas.
Anh ấy đang cung cấp năng lượng cho doanh nghiệp của mình bằng những ý tưởng sáng tạo.
the battery is powering the device for hours.
Pin đang cung cấp năng lượng cho thiết bị trong nhiều giờ.
they are powering the event with live music.
Họ đang cung cấp năng lượng cho sự kiện bằng âm nhạc trực tiếp.
the software is powering the latest smartphones.
Phần mềm đang cung cấp năng lượng cho điện thoại thông minh mới nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay