driving

[Mỹ]/'draɪvɪŋ/
[Anh]/'draɪvɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mạnh mẽ và quyết liệt; tiến bộ; tràn đầy năng lượng
n. sự thao tác; hành động điều khiển một phương tiện
v. điều khiển một phương tiện
Word Forms
hiện tại phân từdriving
số nhiềudrivings

Cụm từ & Cách kết hợp

safe driving practices

thực hành lái xe an toàn

defensive driving skills

kỹ năng lái xe phòng thủ

driving test preparation

chuẩn bị cho kỳ thi lái xe

distracted driving awareness

nhận thức về lái xe mất tập trung

driving with caution

lái xe cẩn thận

aggressive driving behavior

hành vi lái xe hung hăng

driving force

lực đẩy

driving system

hệ thống lái xe

driving mechanism

cơ chế lái xe

driving license

bằng lái xe

driving power

công suất lái xe

driving test

kỳ thi lái xe

driving device

thiết bị dẫn động

safe driving

lái xe an toàn

driving licence

bằng lái xe

driving wheel

vô lăng

drunk driving

lái xe khi say

pile driving

đóng cọc

driving range

sân tập đánh golf

driving motor

động cơ lái

driving shaft

trục lái

driving speed

tốc độ lái xe

careless driving

lái xe bất cẩn

driving behavior

hành vi lái xe

drunken driving

lái xe khi say rượu

driving mode

chế độ lái xe

Câu ví dụ

driving at 50 mph.

lái xe với tốc độ 50 dặm/giờ.

he was driving dangerously.

anh ấy đang lái xe một cách nguy hiểm.

revoke an driving licence

thu hồi giấy phép lái xe.

incapable of driving cars

không có khả năng lái xe.

The car was driving down.

Chiếc xe đang đi xuống.

use force in driving a nail.

sử dụng lực để đóng đinh.

a three-year driving ban.

nghiêm cấm lái xe trong ba năm.

a clean driving licence is essential for the job.

giấy phép lái xe sạch là điều cần thiết cho công việc.

confessions of a driving instructor.

thú nhận của một giáo viên dạy lái xe.

you're driving yourself too hard.

bạn đang ép mình quá sức.

Macmillan was the driving force behind the plan.

Macmillan là động lực thúc đẩy đằng sau kế hoạch.

driving without due care and attention.

lái xe mà không cẩn thận và chú ý.

Ví dụ thực tế

Also, we will be driving down the costs.

Ngoài ra, chúng tôi sẽ giảm chi phí.

Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)

Meaning, what is driving all of this?

Nghĩa là, điều gì đang thúc đẩy tất cả những điều này?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

The escalator represents the laws of physics driving you forwards.

Thang máy thể hiện các định luật vật lý thúc đẩy bạn tiến về phía trước.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

What kind of truck were you driving?

Bạn đang lái loại xe tải gì?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

" What driving force makes you strive to accomplish? "

"? Lực thúc đẩy nào khiến bạn nỗ lực đạt được thành công?"

Nguồn: Collection of Interesting Stories

" ...it is clear that the unvaccinated are driving transmission" .

"...rõ ràng là những người chưa tiêm chủng đang thúc đẩy sự lây lan" ,

Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 Collection

You might even use this while you're driving.

Bạn có thể sử dụng điều này ngay cả khi bạn đang lái xe.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Because you were driving like a lunatic.

Bởi vì bạn lái xe như một người điên.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

But I was really nervous driving in Washington, D.C. traffic!

Nhưng tôi thực sự rất căng thẳng khi lái xe ở Washington, D.C.!

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Luka Bogdanovich was driving an ATV.

Luka Bogdanovich đang lái một chiếc ATV.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay