predecessor

[Mỹ]/ˈpriːdəsesə(r)/
[Anh]/ˈpredəsesər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.ai đó hoặc cái gì đó đã tồn tại trước đây, đặc biệt là ai đó đã giữ một công việc hoặc vị trí cụ thể trước một người khác; một cái gì đó tồn tại trước và có thể được thay thế bằng một cái gì đó mới hơn hoặc khác biệt.
Word Forms
số nhiềupredecessors

Cụm từ & Cách kết hợp

predecessor company

công ty tiền nhiệm

Câu ví dụ

today's modems leave their predecessors in the dust.

Những modem hiện tại vượt trội hơn hẳn so với các thế hệ trước.

The new government set about dismantling their predecessors' legislation.

Chính phủ mới bắt đầu tiến hành bãi bỏ luật của chính phủ tiền nhiệm.

The new president spent the first year undoing the work of his predecessor.

Tổng thống mới đã dành năm đầu tiên để đảo ngược những công việc của người tiền nhiệm.

he had evidently done his homework and read his predecessor's reports.

Anh ấy rõ ràng đã làm bài tập của mình và đọc các báo cáo của người tiền nhiệm.

Will new plan be any more acceptable than its predecessors?

Kế hoạch mới có sẽ tốt hơn so với những người tiền nhiệm của nó không?

New beatniks yearned to set themselves apart from their beatnik predecessors of the '50s.

Những người beatnik mới khao khát tạo sự khác biệt với những người tiền nhiệm beatnik của những năm 50.

Dida himself acknowledges that his path was opened by a shining predecessor, Taffarel .

Chính Dida thừa nhận rằng con đường của anh ấy đã được mở ra bởi người tiền nhiệm xuất sắc, Taffarel.

Weathered rock is the predecessor of saprolite and is mainly made of corestones surrounded by saprolite crust.

Đá đã phong hóa là tiền thân của saprolite và chủ yếu được tạo thành từ các lõi đá bao quanh bởi lớp vỏ saprolite.

"The young director will soon take over the duties of his predecessor lock, stock and barrel."

"Người đạo diễn trẻ sẽ sớm đảm nhận các nhiệm vụ của người tiền nhiệm, toàn bộ."

The predecessor of San Lu group is welfare milk industry artel, at that time it had only 32 milk cows and 170 nanny goats.

Tiền thân của tập đoàn San Lu là hợp tác xã công nghiệp sữa phúc lợi, vào thời điểm đó họ chỉ có 32 con bò sữa và 170 con dê nuôi dưỡng.

After its predecessor hastily pumped more money into Bank of America last week, the new American administration is working on fresh plans to immunise banks from the effects of their infected assets.

Sau khi người tiền nhiệm vội vàng đổ thêm nhiều tiền vào Ngân hàng Bank of America tuần trước, chính quyền Hoa Kỳ mới đang nghiên cứu các kế hoạch mới để bảo vệ các ngân hàng khỏi tác động của các tài sản bị nhiễm bệnh.

The auth or suggests that prebiological informational structures,gene predecessors and protoorganisms should be looked for among abiogenic ordered hydrocarbon molecul ar systems(hard bitumens).

Tác giả cho rằng, các cấu trúc thông tin tiền sinh học, các tiền thân của gen và các sinh vật nguyên thủy nên được tìm kiếm trong các hệ thống phân tử hydrocarbon tự sinh có trật tự (bitum cứng).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay