prehistoric period
thời kỳ tiền sử
prehistoric era
thời tiền sử
prehistoric civilization
nền văn minh tiền sử
prehistoric fossils
fossil tiền sử
prehistoric humans
người tiền sử
a prehistoric megalithic structure
một công trình kiến trúc megalithic thời tiền sử
They have found prehistoric remains.
Họ đã tìm thấy những di tích tiền sử.
prehistoric finds made in an unexplored cave
những phát hiện tiền sử được tìm thấy trong một hang động chưa được khám phá.
my dad's electric typewriter was a prehistoric machine.
Máy đánh chữ điện tử của bố tôi là một cỗ máy cổ đại.
Archaeologists attribute the ruin to a flourishing prehistoric kingdom.
Các nhà khảo cổ cho rằng tàn tích thuộc về một vương quốc tiền sử thịnh vượng.
The intact carcass of the prehistoric animal was prevented from putrefying by the arctic cold.
Xác nguyên vẹn của con vật thời tiền sử không bị phân hủy nhờ nhiệt độ băng giá ở vùng cực.
Local folklore has it that prehistoric men drove cattle over these cliffs.
Truyện dân gian địa phương kể rằng người tiền sử đã điều động gia súc qua những vách đá này.
that it has been populated from prehistoric times is evidenced by the remains of Neolithic buildings.
việc nó đã được định cư từ thời tiền sử được chứng minh bằng những tàn tích của các công trình kiến trúc thời Neolit.
ponderous prehistoric beasts. Figuratively it describes what is complicated, involved, or lacking in grace:
những con thú tiền sử nặng nề. Theo nghĩa bóng, nó mô tả những điều phức tạp, liên quan hoặc thiếu duyên dáng:
With its leathery skin, long tail, short legs, and needle-like teeth, the Nothosaur resembled a prehistoric crocodile.
Với làn da da thuộc, đuôi dài, chân ngắn và răng nhọn như kim, Nothosaur giống như một cá sấu thời tiền sử.
prehistoric period
thời kỳ tiền sử
prehistoric era
thời tiền sử
prehistoric civilization
nền văn minh tiền sử
prehistoric fossils
fossil tiền sử
prehistoric humans
người tiền sử
a prehistoric megalithic structure
một công trình kiến trúc megalithic thời tiền sử
They have found prehistoric remains.
Họ đã tìm thấy những di tích tiền sử.
prehistoric finds made in an unexplored cave
những phát hiện tiền sử được tìm thấy trong một hang động chưa được khám phá.
my dad's electric typewriter was a prehistoric machine.
Máy đánh chữ điện tử của bố tôi là một cỗ máy cổ đại.
Archaeologists attribute the ruin to a flourishing prehistoric kingdom.
Các nhà khảo cổ cho rằng tàn tích thuộc về một vương quốc tiền sử thịnh vượng.
The intact carcass of the prehistoric animal was prevented from putrefying by the arctic cold.
Xác nguyên vẹn của con vật thời tiền sử không bị phân hủy nhờ nhiệt độ băng giá ở vùng cực.
Local folklore has it that prehistoric men drove cattle over these cliffs.
Truyện dân gian địa phương kể rằng người tiền sử đã điều động gia súc qua những vách đá này.
that it has been populated from prehistoric times is evidenced by the remains of Neolithic buildings.
việc nó đã được định cư từ thời tiền sử được chứng minh bằng những tàn tích của các công trình kiến trúc thời Neolit.
ponderous prehistoric beasts. Figuratively it describes what is complicated, involved, or lacking in grace:
những con thú tiền sử nặng nề. Theo nghĩa bóng, nó mô tả những điều phức tạp, liên quan hoặc thiếu duyên dáng:
With its leathery skin, long tail, short legs, and needle-like teeth, the Nothosaur resembled a prehistoric crocodile.
Với làn da da thuộc, đuôi dài, chân ngắn và răng nhọn như kim, Nothosaur giống như một cá sấu thời tiền sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay