pretending

[Mỹ]/[ˈprɛtɪŋ]/
[Anh]/[ˈprɛtɪŋ]/

Dịch

v.trao cho một vẻ bề ngoài sai lệch của một điều gì đó; giả vờ; hành động như thể điều gì đó là sự thật khi nó không phải vậy
n.hành động giả vờ
adj.giả tạo; nhân tạo
Word Forms
số nhiềupretendings

Cụm từ & Cách kết hợp

pretending to be

giả vờ là

pretending interest

giả vờ quan tâm

pretending it's

giả vờ như thể là

pretending to know

giả vờ biết

pretended ignorance

giả vờ ngây thơ

pretending hard

giả vờ vất vả

pretending smile

giả vờ cười

pretending not

giả vờ không

pretending well

giả vờ tốt

pretending now

giả vờ bây giờ

Câu ví dụ

she was pretending to be asleep so her parents would leave.

Cô ấy đang giả vờ ngủ để bố mẹ rời đi.

he's pretending to understand the complex physics equation.

Anh ấy đang giả vờ hiểu phương trình vật lý phức tạp.

the children were pretending to be pirates searching for treasure.

Những đứa trẻ đang giả vờ là những tên cướp biển đang tìm kiếm kho báu.

i'm pretending to listen, but i'm actually thinking about lunch.

Tôi đang giả vờ lắng nghe, nhưng thực ra tôi đang nghĩ về bữa trưa.

are you pretending to be surprised by my gift?

Bạn đang giả vờ ngạc nhiên về món quà của tôi sao?

he was pretending to be calm, but his hands were shaking.

Anh ấy đang giả vờ bình tĩnh, nhưng tay anh ấy đang run.

she's pretending to be interested in the boring lecture.

Cô ấy đang giả vờ quan tâm đến bài giảng nhàm chán.

they were pretending to be busy to avoid helping me.

Họ đang giả vờ bận để tránh giúp tôi.

stop pretending! we all know you broke the vase.

Dừng lại giả vờ đi! Tất cả chúng tôi đều biết là bạn đã làm vỡ bình hoa.

he's pretending to be a helpful person, but he's not.

Anh ấy đang giả vờ là một người hữu ích, nhưng thực sự thì không.

she's pretending to be unaffected by the bad news.

Cô ấy đang giả vờ không bị ảnh hưởng bởi những tin tức xấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay