| số nhiều | pretendings |
pretending to be
giả vờ là
pretending interest
giả vờ quan tâm
pretending it's
giả vờ như thể là
pretending to know
giả vờ biết
pretended ignorance
giả vờ ngây thơ
pretending hard
giả vờ vất vả
pretending smile
giả vờ cười
pretending not
giả vờ không
pretending well
giả vờ tốt
pretending now
giả vờ bây giờ
she was pretending to be asleep so her parents would leave.
Cô ấy đang giả vờ ngủ để bố mẹ rời đi.
he's pretending to understand the complex physics equation.
Anh ấy đang giả vờ hiểu phương trình vật lý phức tạp.
the children were pretending to be pirates searching for treasure.
Những đứa trẻ đang giả vờ là những tên cướp biển đang tìm kiếm kho báu.
i'm pretending to listen, but i'm actually thinking about lunch.
Tôi đang giả vờ lắng nghe, nhưng thực ra tôi đang nghĩ về bữa trưa.
are you pretending to be surprised by my gift?
Bạn đang giả vờ ngạc nhiên về món quà của tôi sao?
he was pretending to be calm, but his hands were shaking.
Anh ấy đang giả vờ bình tĩnh, nhưng tay anh ấy đang run.
she's pretending to be interested in the boring lecture.
Cô ấy đang giả vờ quan tâm đến bài giảng nhàm chán.
they were pretending to be busy to avoid helping me.
Họ đang giả vờ bận để tránh giúp tôi.
stop pretending! we all know you broke the vase.
Dừng lại giả vờ đi! Tất cả chúng tôi đều biết là bạn đã làm vỡ bình hoa.
he's pretending to be a helpful person, but he's not.
Anh ấy đang giả vờ là một người hữu ích, nhưng thực sự thì không.
she's pretending to be unaffected by the bad news.
Cô ấy đang giả vờ không bị ảnh hưởng bởi những tin tức xấu.
pretending to be
giả vờ là
pretending interest
giả vờ quan tâm
pretending it's
giả vờ như thể là
pretending to know
giả vờ biết
pretended ignorance
giả vờ ngây thơ
pretending hard
giả vờ vất vả
pretending smile
giả vờ cười
pretending not
giả vờ không
pretending well
giả vờ tốt
pretending now
giả vờ bây giờ
she was pretending to be asleep so her parents would leave.
Cô ấy đang giả vờ ngủ để bố mẹ rời đi.
he's pretending to understand the complex physics equation.
Anh ấy đang giả vờ hiểu phương trình vật lý phức tạp.
the children were pretending to be pirates searching for treasure.
Những đứa trẻ đang giả vờ là những tên cướp biển đang tìm kiếm kho báu.
i'm pretending to listen, but i'm actually thinking about lunch.
Tôi đang giả vờ lắng nghe, nhưng thực ra tôi đang nghĩ về bữa trưa.
are you pretending to be surprised by my gift?
Bạn đang giả vờ ngạc nhiên về món quà của tôi sao?
he was pretending to be calm, but his hands were shaking.
Anh ấy đang giả vờ bình tĩnh, nhưng tay anh ấy đang run.
she's pretending to be interested in the boring lecture.
Cô ấy đang giả vờ quan tâm đến bài giảng nhàm chán.
they were pretending to be busy to avoid helping me.
Họ đang giả vờ bận để tránh giúp tôi.
stop pretending! we all know you broke the vase.
Dừng lại giả vờ đi! Tất cả chúng tôi đều biết là bạn đã làm vỡ bình hoa.
he's pretending to be a helpful person, but he's not.
Anh ấy đang giả vờ là một người hữu ích, nhưng thực sự thì không.
she's pretending to be unaffected by the bad news.
Cô ấy đang giả vờ không bị ảnh hưởng bởi những tin tức xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay