prevents

[Mỹ]/[ˈprevɛnt]/
[Anh]/[ˈprɛvɛnt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ngăn chặn điều gì đó xảy ra; ngăn không cho điều gì đó diễn ra; ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng cách dự đoán và hành động; khiến điều gì đó không thể xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

prevents problems

ngăn ngừa các vấn đề

preventative measures

biện pháp phòng ngừa

prevents infection

ngăn ngừa nhiễm trùng

preventing damage

ngăn ngừa thiệt hại

prevents access

ngăn chặn truy cập

prevented theft

đã ngăn chặn được việc trộm cắp

prevents further

ngăn chặn thêm nữa

preventing conflict

ngăn ngừa xung đột

prevents burnout

ngăn ngừa tình trạng kiệt sức

preventing risks

ngăn ngừa rủi ro

Câu ví dụ

regular exercise prevents heart disease.

tập thể dục thường xuyên giúp ngăn ngừa bệnh tim mạch.

a good diet prevents many health problems.

chế độ ăn uống tốt giúp ngăn ngừa nhiều vấn đề sức khỏe.

wearing a seatbelt prevents serious injury in a car accident.

thắt dây an toàn giúp ngăn ngừa thương tích nghiêm trọng trong tai nạn ô tô.

this software prevents viruses from infecting your computer.

phần mềm này giúp ngăn ngừa virus lây nhiễm vào máy tính của bạn.

proper maintenance prevents equipment failure.

bảo trì đúng cách giúp ngăn ngừa hỏng hóc thiết bị.

good communication prevents misunderstandings between colleagues.

giao tiếp tốt giúp ngăn ngừa những hiểu lầm giữa các đồng nghiệp.

a strong firewall prevents unauthorized access to the network.

tường lửa mạnh mẽ giúp ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng.

vaccination prevents the spread of infectious diseases.

tiêm chủng giúp ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm.

early detection prevents the condition from worsening.

phát hiện sớm giúp ngăn ngừa tình trạng trở nên tồi tệ hơn.

using sunscreen prevents sunburn and skin damage.

sử dụng kem chống nắng giúp ngăn ngừa cháy nắng và tổn thương da.

regular inspections prevent accidents on the construction site.

kiểm tra thường xuyên giúp ngăn ngừa tai nạn trên công trường xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay