productions

[Mỹ]/prəˈdʌkʃənz/
[Anh]/prəˈdʌkʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hoặc quá trình sản xuất một cái gì đó; tổng số lượng một cái gì đó được sản xuất; các sản phẩm được làm hoặc chế tạo; sự trình bày hoặc trưng bày một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

film productions

phim sản xuất

theatrical productions

biểu diễn sân khấu

video productions

sản xuất video

live productions

sản xuất trực tiếp

media productions

sản xuất truyền thông

stage productions

sản xuất sân khấu

audio productions

sản xuất âm thanh

television productions

sản xuất truyền hình

commercial productions

sản xuất thương mại

artistic productions

sản xuất nghệ thuật

Câu ví dụ

many theater productions have been canceled due to the pandemic.

Nhiều sản phẩm sân khấu đã bị hủy bỏ do đại dịch.

she is involved in several film productions this year.

Cô ấy tham gia vào một số sản xuất phim năm nay.

his latest music productions have received critical acclaim.

Những sản phẩm âm nhạc mới nhất của anh ấy đã nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình.

live productions often require a lot of rehearsal time.

Các sản phẩm trực tiếp thường đòi hỏi nhiều thời gian tập luyện.

we are excited to see the new theater productions this season.

Chúng tôi rất vui mừng được xem các sản phẩm sân khấu mới mùa này.

documentary productions can be both informative and entertaining.

Các sản xuất phim tài liệu có thể vừa cung cấp thông tin vừa giải trí.

collaborative productions often lead to innovative ideas.

Các sản xuất hợp tác thường dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.

he specializes in the production of animated films and video games.

Anh ấy chuyên về sản xuất phim hoạt hình và trò chơi điện tử.

our company focuses on high-quality television productions.

Công ty của chúng tôi tập trung vào sản xuất truyền hình chất lượng cao.

she has a passion for stage productions and directing.

Cô ấy có đam mê với các sản phẩm sân khấu và đạo diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay