prospectives

[Mỹ]/[prɒˈspektɪv]/
[Anh]/[ˌprɑːsˈpektɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật có khả năng thành công; khách hàng tiềm năng; một khả năng hoặc triển vọng.
adj. Dự kiến sẽ xảy ra hoặc thành công trong tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

future prospectives

triển vọng tương lai

exploring prospectives

khám phá triển vọng

potential prospectives

triển vọng tiềm năng

new prospectives

triển vọng mới

positive prospectives

triển vọng tích cực

considering prospectives

cân nhắc triển vọng

past prospectives

triển vọng trong quá khứ

bright prospectives

triển vọng tươi sáng

promising prospectives

triển vọng đầy hứa hẹn

assess prospectives

đánh giá triển vọng

Câu ví dụ

the company is evaluating potential prospects for expansion into new markets.

Công ty đang đánh giá các triển vọng tiềm năng để mở rộng sang thị trường mới.

we need to identify promising prospects within the sales pipeline.

Chúng tôi cần xác định các triển vọng đầy hứa hẹn trong quy trình bán hàng.

the marketing team focused on nurturing long-term prospects.

Đội ngũ marketing tập trung vào việc nuôi dưỡng các triển vọng dài hạn.

initial prospects for the project looked very positive.

Các triển vọng ban đầu cho dự án có vẻ rất tích cực.

he's a strong prospect for the management position.

Anh ấy là một ứng viên sáng giá cho vị trí quản lý.

the university seeks bright prospects for its graduate program.

Trường đại học tìm kiếm những triển vọng xuất sắc cho chương trình sau đại học của mình.

we're targeting high-value prospects with our premium service.

Chúng tôi nhắm mục tiêu đến các khách hàng tiềm năng có giá trị cao với dịch vụ cao cấp của mình.

the new technology offers exciting prospects for the future.

Công nghệ mới mang đến những triển vọng thú vị cho tương lai.

careful analysis of prospects is crucial for strategic planning.

Việc phân tích kỹ lưỡng các triển vọng là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch chiến lược.

the sales team qualified the prospects before making contact.

Đội ngũ bán hàng đã xác định các triển vọng trước khi liên hệ.

we are actively pursuing new prospects through online advertising.

Chúng tôi đang tích cực theo đuổi các khách hàng tiềm năng mới thông qua quảng cáo trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay